Từ vựng IELTS chủ đề Energy

No Comments

Photo of author

By Nguyễn Huyền

Trong bài viết này, Huyền đã tổng hợp các từ vựng IELTS chủ đề Energy theo cụm để các bạn có thể dễ dàng áp dụng vào bài viết IELTS Writing Task 2 hoặc phần thi Speaking. Các từ vựng cũng đã được dịch chi tiết để các bạn có thể áp dụng dễ dàng hơn.

Từ vựng IELTS chủ đề Energy

  • environmentally-friendly (adj): thân thiện với môi trường
  • renewable/infinite energy sources >< non-renewable energy sources: các nguồn năng lượng tái tạo được >< các nguồn năng lượng không tái tạo được
  • nuclear power = nuclear energy: năng lượng hạt nhân
  • nuclear weapon: vũ khí hạt nhân
  • nuclear accident = nuclear disaster: tai nạn/thảm họa hạt nhân
  • a leakage of nuclear materials into the environment: sự rò rỉ các nhiên liệu hạt nhân vào môi trường
  • high levels of radiation: mức độ phóng xạ cao
  • improvements in nuclear technology: những sự cải thiện trong công nghệ hạt nhân
  • solar, wind or water power: năng lượng mặt trời, gió và nước
  • power stations = power plants: các nhà máy năng lượng
  • fossil fuels such as coal, oil or natural gas: nhiên liệu hóa thạch như than đá, dầu và khí tự nhiên
  • generate/produce electricity: sản xuất điện
  • release greenhouse gas emissions to the atmosphere: thải khí thải nhà kính ra bầu khí quyển
  • sustainable energy sources: các nguồn năng lượng bền vững
  • pose a serious threat to people and the environment: gây ra 1 mối đe dọa nghiêm trọng cho con người và môi trường
  • the exploitation of natural resources: sự khai thác các nguồn tài nguyên thiên nhiên
  • the depletion of natural resources: sự cạn kiệt các nguồn tài nguyên thiên nhiên
  • lead to environmental degradation/ global warming: dẫn tới sự suy thoái môi trường/ nóng lên toàn cầu
  • energy consumption: sự tiêu thụ năng lượng
  • meet global energy needs: đáp ứng nhu cầu năng lượng toàn cầu
  • run out: cạn kiệt
  • install solar panels: lắp đạt các tấm pin năng lượng mặt trời
  • build/ set up a wind farm: xây dựng 1 tua bin được dùng để sản xuất điện từ gió
  • have a devastating impact on people/ the environment/ marine ecosystems: có tác động tàn phá đối với con người / môi trường / hệ sinh thái biển
  • energy-efficient/energy-saving appliances: các thiết bị tiết kiệm năng lượng

Bài báo chủ đề NUCLEAR POWER

Nuclear energy is the energy in the nucleus, or core, of an atom. Nuclear energy can be used to create electricity, but it must first be released from the atom.

Nuclear energy produces electricity that can be used to power homes, schools, businesses, and hospitals.

Nuclear power plants produce renewable, clean energy. They do not pollute the air or release greenhouse gases. They can be built in urban or rural areas, and do not radically alter the environment around them.

However, the byproduct of nuclear energy is radioactive material. Radioactive material can be extremely toxic, causing burns and increasing the risk for cancers, blood diseases, and bone decay.

Critics of nuclear energy worry that the storage facilities for radioactive waste will leak, crack, or erode. Radioactive material could then contaminate the soil and groundwater near the facility. This could lead to serious health problems for the people and organisms in the area. All communities would have to be evacuated.

  • atom /ˈætəm/ (n) = the smallest particle of a chemical element that can exist: nguyên tử
  • to power … /ˈpaʊər/ (v) = to supply a machine or vehicle with the energy that makes it work: cung cấp năng lượng cho …
  • renewable /rɪˈnuːəbl/ (adj) = that is replaced naturally or controlled carefully and can therefore be used without the risk of using it all up: có thể tái tạo
  • to alter … /ˈɔːltər/ (v) = to change …: thay đổi …
  • byproduct /ˈbaɪ prɑːdʌkt/ (n) = a substance that is produced during the process of making or destroying something else: sản phẩm phụ
  • critic of something /ˈkrɪtɪk/ (n) = someone who says that they do not approve of someone or something: những người chỉ trích …
  • radioactive waste = a type of hazardous waste that contains radioactive material: chất thải hạt nhân
  • to leak /liːk/ (v) = to allow liquid or gas to get in or out through a small hole: rò rỉ
  • serious health problems: những vấn đề sức khỏe nghiêm trọng
  • to evacuate /ɪˈvækjueɪt/ (v) = to move people from a place of danger to a safer place: sơ tán

>>> Từ vựng chủ đề Environment kèm bài mẫu

4.9/5 - (9 bình chọn)

Viết một bình luận

facebook-icon
zalo-icon
phone-icon
mail-icon