IELTS Writing Task 1 – Từ vựng cho dạng Natural Process

No Comments

Photo of author

By Nguyễn Huyền

Dưới đây là các từ vựng hay trong IELTS Writing Task 1 dạng Natural Process mà Huyền rút ra từ các bài thuộc dạng này.

IELTS Writing Task 1 – Từ vựng cho dạng Natural Process

  • experience/undergo significant changes: trải qua những thay đổi đáng kể
  • pass through three distict physical stages: trải qua ba giai đoạn vật lý khác nhau
  • lay a couple of/ a massive number of eggs: đẻ một vài / một số lượng lớn trứng
  • begin life as eggs: bắt đầu cuộc sống là những trái trứng
  • hatch within 3 to 5 days: nở trong vòng 3 đến 5 ngày
  • hatch into …: nở thành con gì
  • the hatching process: quá trình nở
  • to be … cm in length/ to be … cm long: dài … cm
  • vary in size/colours/shapes: đa dạng về kích thước / màu sắc / hình dạng
  • to be termed …/ to be commonly called …: được gọi chung là …
  • grow to adult size/ grow to maturity/ turn into an adult: tăng trưởng thành kích thước trưởng thành/ tới giai đoạn trưởng thành
  • make it to the adult stage: đạt tới giai đoạn trưởng thành
  • emerge/appear: xuất hiện
  • feeding grounds: khu vực kiếm ăn
  • feed on…: ăn cái gì
  • external gills/ internal gills: cái mang bên ngoài / cái mang bên trong
  • grow the hind legs/ the front legs: mọc chân sau / chân trước
  • grow quickly in size/ double in size: phát triển nhanh chóng về kích thước / kích thước gấp đôi
  • shed their old skin/ shed their outer layer: thay da cũ  / thay lớp ngoài của chúng
  • moult several times: thay lông vài lần
  • breathe underwater: hít thở dưới nước
  • make mass migration across long distances: thực hiện di cư hàng loạt với khoảng cách dài
  • the cycle repeats itself/ starts again: chu kỳ lặp lại/ bắt đầu lại
  • the life cycle takes/lasts …. days/weeks/…: vòng đời kéo dài …. ngày / tuần / …
  • after …days/weeks of development: sau … ngày / tuần phát triển
  • normally live for … to … weeks/months/years: thường sống từ … đến … tuần / tháng / năm
  • over the course of … days/weeks: trong bao nhiêu ngày / tuần
  • to be covered with …: được che phủ, bao phủ bởi …
  • build their nests in trees/on the ground: xây dựng tổ của chúng trên cây / trên mặt đất
  • under optimal conditions: trong điều kiện tối ưu
  • in adverse circumstances: trong các trường hợp bất lợi

>>> Cách làm bài IELTS Writing Task 1 Process từ A→Z

4.6/5 - (7 bình chọn)

Viết một bình luận

facebook-icon
zalo-icon
phone-icon
mail-icon