Từ vựng IELTS Fossil Fuels

No Comments

Photo of author

By Nguyễn Huyền

Dưới đây là từ vựng IELTS chủ đề Fossil Fuels Huyền tổng hợp lại từ các bài báo nói về chủ đề này, bạn có thể ghi chú lại để sử dụng cho các bài IELTS Writing hay IELTS Speaking có chủ đề tương tự nhé.

Từ vựng IELTS Fossil Fuels

  • to produce greenhouse gases: thải ra khí thải nhà kính
  • the greenhouse effect: hiệu ứng nhà kính
  • to contribute to global warming: góp phần gây ra sự nóng lên toàn cầu
  • non-renewable, finite resources: tài nguyên hữu hạn, không thể tái tạo
  • to be released into the air: bị thải vào không khí
  • to take a very long time to form: mất một thời gian rất dài để hình thành
  • to run out of oil, gas and coal: cạn kiệt dầu, khí đốt và than đá
  • power stations powered by fossil fuels: trạm điện chạy bằng nhiên liệu hóa thạch
  • to be relatively cheap: tương đối rẻ
  • to cause climate change: gây ra biến đổi khí hậu
  • the dangers of rising global temperatures: những nguy hiểm của việc nhiệt độ toàn cầu tăng cao
  • to threaten the lives of…: đe dọa cuộc sống của…
  • oil spills and explosions: dầu tràn và nổ
  • to wreak havoc on…: tàn phá…
  • to generate huge amount of energy: tạo ra một lượng lớn năng lượng
  • fossil fuel reserves: các mỏ dự trữ nhiên liệu hóa thạch
  • to pose a threat to…: đe dọa đến…
  • oil and gas drilling operations: hoạt động khoan dầu khí
  • renewable energy sources: các nguồn năng lượng có thể tái tạo
  • to build power stations: xây dựng các nhà máy điện
  • maintenance and running costs: chi phí bảo trì và vận hành
  • high levels of radiation: mức độ bức xạ cao
  • to affect marine ecosystems: ảnh hưởng đến hệ sinh thái biển
  • a national electricity grid: mạng lưới điện quốc gia
  • the dominant sources of energy: nguồn năng lượng quan trọng, được sử dụng nhiều nhất
  • to rely heavily on fossil fuels: phụ thuộc nhiều vào nhiên liệu hóa thạch
  • to be formed from the remains of dead organisms over millions of years: được hình thành từ phần còn lại của sinh vật chết qua hàng triệu năng

Ví dụ

Những ví dụ sau Huyền chọn lọc, lấy từ các bài báo bbc và nationalgeographic về chủ đề này.

  • When fossil fuels burn, they produce greenhouse gases that are having a global impact on temperature and weather systems.

Khi nhiên liệu hóa thạch cháy, chúng tạo ra khí thải nhà kính cái mà đang có tác động toàn cầu đến hệ thống nhiệt độ và thời tiết.

Sự tích tụ CO2 này được cho là góp phần vào sự nóng lên toàn cầu thông qua hiệu ứng nhà kính.

  • China, the world’s biggest polluter, has said its emissions of gases that cause climate change will peak by 2030.

Trung Quốc, quốc gia gây ô nhiễm lớn nhất thế giới, cho biết lượng khí thải gây biến đổi khí hậu của họ sẽ đạt đỉnh vào năm 2030.

  • Sources such as wind, the Sun and water are renewable energy sources that can be used to create electricity.

Các nguồn như gió, Mặt trời và nước là những nguồn năng lượng tái tạo có thể được sử dụng để tạo ra điện.

  • Continuing investments in fossil fuel infrastructure could pose a threat to global economic stability.

Việc tiếp tục đầu tư vào cơ sở hạ tầng nhiên liệu hóa thạch có thể gây ra mối đe dọa đối cho sự ổn định kinh tế toàn cầu.

Bài báo

Decomposing plants and other organisms, buried beneath layers of sediment and rock, have taken millennia to become the carbon-rich deposits we now call fossil fuels. These non-renewable fuels, which include coal, oil, and natural gas, supply about 80 percent of the world’s energy.

When fossil fuels are burned, they release carbon dioxide and other greenhouse gases, which in turn trap heat in our atmosphere, making them the primary contributors to global warming and climate change.

Governments around the world are now engaged in efforts to ramp down greenhouse gas emissions from fossil fuels to prevent the worst effects of climate change.

These efforts generally focus on replacing fossil fuels with renewable energy sources, increasing energy efficiency, and electrifying sectors such as transportation and buildings.

Considering the world’s continuing dependence on fossil fuels, many argue that in addition to efforts aimed at replacing them, we also need to suck carbon from the air with technologies such as carbon capture, in which emissions are diverted to underground storage or recycled before they reach the atmosphere.

  • to be buried = to placed or hidden underground: bị chun vùi
  • to take millennia to …: mất hàng thiên niên kỷ để … (Công thức take + time + to-verb)
  • fossil fuel /ˈfɑːsl fjuːəl/ (n) = fuel such as coal or oil that was formed over millions of years from parts of dead animals or plants: nhiên liệu hóa thạch
  • to supply /səˈplaɪ/ (v) = to provide: cung cấp
  • to trap /træp/ (v) = to keep something in one place: giữ … lại
  • to ramp down = to decrease or cause to decrease: giảm
  • to replace A with B /rɪˈpleɪs/ (v) = to remove A and put B in the place of A: thay A bằng B
  • to suck A from B /sʌk/ (v) = to take A out of B: lấy A ra khỏi B
  • emission /ɪˈmɪʃn/ (n) = gas, etc. that is sent out into the air: khí thải
  • to divert something /daɪˈvɜːrt/ (v) = to make something change direction: làm … chuyển hướng

Xem thêm:

5/5 - (2 bình chọn)

Viết một bình luận

facebook-icon
zalo-icon
phone-icon
mail-icon