[PDF] Từ vựng IELTS chủ đề Tourism KÈM BẢNG VOCAB PARAPHRASE

1 Comment

Photo of author

By Nguyễn Huyền

Trong bài viết này, Huyền đã tổng hợp các từ vựng IELTS chủ đề Tourism theo cụm để các bạn có thể dễ dàng áp dụng vào bài viết IELTS Writing Task 2 hoặc phần thi Speaking. Các từ vựng cũng đã được dịch chi tiết để các bạn có thể áp dụng dễ dàng hơn.

Từ vựng IELTS chủ đề Tourism

  • to travel abroad = to travel to a foreign country: đi du lịch nước ngoài
  • to go sight-seeing: đi tham quan
  • a great way to relax and reduce stress: một cách tuyệt vời để xả hơi và giảm căng thẳng
  • to have the opportunity to: có cơ hội làm gì
  • to experience different cultures and traditions: trải nghiệm những nền văn hóa và truyền thống khác nhau
  • to learn a new language: học một ngôn ngữ mới
  • to broaden our horizons: mở rộng tầm mắt của chúng ta
  • to learn useful skills: học được những kỹ năng hữu ích
  • to play an important role in …: đóng 1 vai trò quan trọng trong …
  • to create more job opportunities for local people: tạo ra nhiều cơ hội việc làm hơn cho người dân địa phương
  • to improve living standards: cải thiện mức sống
  • high living costs: chi phí cuộc sống cao
  • to pose a serious threat to…: gây ra sự đe dọa nghiêm trọng cho…
  • to destroy natural habitats: phá hủy môi trường sống tự nhiên
  • the loss of traditional cultures: việc mất đi các văn hóa truyền thống
  • cultural diversity: sự đa dạng văn hóa
  • popular tourist destinations = famous tourist attractions: những điểm đến du lịch phổ biến
  • to attract millions of tourists: thu hút hàng triệu khách du lịch
  • to boost economy: thúc đẩy kinh tế
  • to see spectacular landscapes, wildlife and plants: chiêm ngưỡng những khung cảnh tuyệt vời, động thực vật hoang dã
  • to bring a wide range of benefits: mang tới rất nhiều lợi ích
  • to cause damage to…: gây tổn thất cho…
  • traditional jobs and skills: những kỹ năng và công việc truyền thống
  • to disappear = to die out: biến mất
  • to adopt a new culture: theo một nền văn hóa mới
  • culture shock: sốc văn hóa
  • to put heavy pressure on the environment: đăt áp lực nặng nề lên môi trường
  • travel documents: giấy chứng thực du lịch
  • to be valid: còn giá trị, còn hạn
  • to travel alone for the first time: lần đầu đi du lịch 1 mình

Traveling alone or in a group

  • to become more independent and confident: trở nên độc lập và tự tin hơn
  • to learn how to manage your budgets better and how to make your own decisions: học cách làm thế nào để quản lý ngân sách của bạn tốt hơn và cách đưa ra quyết định của riêng bạn
  • to have the opportunity to learn a range of skills which are essential for your future: có cơ hội học một loạt các kỹ năng cần thiết cho tương lai của bạn
  • to give you the chance to challenge yourself/ push yourself to the limit: cho bạn cơ hội thử thách bản thân / đẩy bản thân đến giới hạn
  • to have the chance to find out who you really want to be and where you really want to go: có cơ hội tìm hiểu bạn thực sự muốn trở thành ai và bạn thực sự muốn đi đâu
  • to improve your mental health: cải thiện sức khỏe tinh thần của bạn
  • to step out of your comfort zone: bước ra khỏi vùng an toàn của bạn
  • to have more chance to interact with local people and learn more about their ways of life: có nhiều cơ hội tiếp xúc với người dân địa phương và tìm hiểu thêm về cách sống của họ
  • to develop better problem-solving skills: phát triển kỹ năng giải quyết vấn đề tốt hơn
  • to have someone to talk to and to share experiences with during your journey: có ai đó để nói chuyện và chia sẻ trải nghiệm trong suốt hành trình của bạn
  • it would be safer if you travel with your friends or family members: sẽ an toàn hơn nếu bạn đi du lịch với bạn bè hoặc thành viên gia đình của bạn
  • you have someone to help you in case of an emergency: bạn có người giúp bạn trong trường hợp khẩn cấp
  • to take safety precautions: có những biện pháp đề phòng an toàn
  • to make careful decisions when it comes to…: đưa ra quyết định cẩn thận khi nói đến …
  • to learn basic self-defense moves: học các động tác tự vệ cơ bản
  • to do more research about the country you are going to visit: nghiên cứu thêm về đất nước bạn sẽ đến

Bảng Vocab-Paraphrasing

DOWNLOAD BẢNG VOCAB-PARAPHRASING

  • to travel abroad: đi du lịch nước ngoài
  • to go sight-seeing: đi tham quan
  • a great way to relax and reduce stress: một cách tuyệt vời để xả hơi và giảm căng thẳng
  • to have the opportunity to …: có cơ hội làm gì
  • to experience different cultures and traditions: trải nghiệm những nền văn hóa và truyền thống khác nhau
  • to learn a new language: học một ngôn ngữ mới
  • to broaden our horizons: mở rộng tầm mắt của chúng ta
  • to learn useful skills: học được những kỹ năng hữu ích
  • to play an important role in …: đóng 1 vai trò quan trọng trong …
  • to create more job opportunities for local people: tạo ra nhiều cơ hội việc làm hơn cho người dân địa phương
  • to improve living standards: cải thiện mức sống
  • high living costs: chi phí cuộc sống cao
  • to pose a serious threat to…: gây ra sự đe dọa nghiêm trọng cho…
  • to destroy natural habitats: phá hủy môi trường sống tự nhiên
  • the loss of traditional cultures: việc mất đi các văn hóa truyền thống
  • cultural diversity: sự đa dạng văn hóa
  • popular tourist destinations: những điểm đến du lịch phổ biến
  • to attract millions of tourists: thu hút hàng triệu khách du lịch
  • to boost economy: thúc đẩy kinh tế
  • to see spectacular landscapes, wildlife and plants: chiêm ngưỡng những khung cảnh tuyệt vời, động thực vật hoang dã
  • to bring a wide range of benefits: mang tới rất nhiều lợi ích
  • to cause damage to…: gây tổn thất cho…
  • traditional jobs and skills: những kỹ năng và công việc truyền thống
  • to adopt a new culture: theo một nền văn hóa mới
  • culture shock: sốc văn hóa
  • to put heavy pressure on the environment: đăt áp lực nặng nề lên môi trường
  • travel documents: giấy chứng thực du lịch
  • to be valid: còn giá trị, còn hạn
  • to travel alone for the first time: lần đầu đi du lịch 1 mình
  • to travel abroad = to travel to a foreign country = to travel to other countries: du lịch nước ngoài
  • space tourism = space travel = travelling to other planets = travelling to the universe: du lịch vào không gian
  • popular tourist destinations = famous tourist attractions: điểm đến du lịch nổi tiếng
  • international tourism = international travel: du lịch quốc tế
  • tourists from overseas = international tourists = foreign tourists: khách du lịch quốc tế
  • to travel alone = to travel on your own: đi du lịch một mình
  • local residents = local people: người dân địa phương
  • remote areas = isolated places = distant regions: những khu vực xa xôi, hẻo lánh
  • historical sites = historic landmarks = historic buildings: các địa danh lịch sử
  • stunning scenery = spectacular natural landscapes: cảnh thiên nhiên tuyệt đẹp
  • … bring a range of benefits for X = X benefit(s) a great deal from …: mang lại lợi ích cho X/ X hưởng lợi nhiều từ…
  • to give X a chance to explore the world = X is/are given the opportunity to explore different cultures and traditions = X have a chance to explore different parts of the world: cho X cơ hội khám phá thế giới/ X được trao cơ hội khám phá các nền văn hóa và truyền thống khác nhau/ X có cơ hội khám phá các khu vực khác nhau trên thế giới
  • to open our minds = to broaden our horizons: mở rộng tầm nhìn
  • to meet new people = to make friends with other travellers: làm quen với nhiều người
  • to gain a deeper insight into other cultures … = to have a deeper understanding of other cultures: có cái nhìn sâu sắc hơn về các nền văn hóa khác
  • the growth in the tourist industry = the development of tourism: sự phát triển của ngành du lịch
  • to be very important to any country’s economic growth = to play an essential role in any nation’s economic development = to help boost economic growth: quan trọng cho sự phát triển kinh tế của bất kỳ quốc gia nào
  • low-cost airline = cheap air travel = budget airline: hãng hàng không giá rẻ/ đi du lịch giá rẻ
  • tourist facilities = restaurants, theme parks, water parks, …: cơ sở vật chất du lịch/ khách sạn, công viên giải trí, công viên nước
  • to have a negative effect on the environment = to have an adverse impact on the environment = to cause environmental damage = to lead to air pollution/ water contamination/…: có ảnh hưởng tiêu cực lên môi trường/ gây sự tàn phá môi trường/ dẫn tới ô nhiễm không khí, nước
  • to threaten wildlife = to pose a threat to wildlife: đe dọa động vật hoang dã

>>>Từ vựng IELTS chủ đề Transport dịch từ chi tiết

4.7/5 - (16 bình chọn)

1 bình luận về “[PDF] Từ vựng IELTS chủ đề Tourism KÈM BẢNG VOCAB PARAPHRASE”

Viết một bình luận

facebook-icon
zalo-icon
phone-icon
mail-icon