[PDF] Từ vựng IELTS chủ đề Global warming | FREE ESSAY SAMPLE

No Comments

Photo of author

By Nguyễn Huyền

Dưới đây là tổng hợp từ vựng IELTS chủ đề Global warming mà bạn có thể áp dụng vào các bài IELTS Writing hoặc IELTS Speaking nhé.

Từ vựng IELTS Global warming

  • to reduce carbon emissions: giảm lượng khí thải carbon
  • to be one of the biggest threats to our planet: một trong những mối đe dọa lớn nhất đối với hành tinh của chúng ta
  • to limit global warming: hạn chế sự nóng lên toàn cầu
  • extreme weather events: các hiện tượng thời tiết khắc nghiệt
  • to become more intense: trở nên dữ dội hơn
  • to make a significant contribution to …: đóng góp đáng kể vào …
  • to fuel the climate crisis: thúc đẩy cuộc khủng hoảng khí hậu
  • to push precious wildlife closer to the brink of extinction: đẩy động vật hoang dã quý giá đến gần bờ vực tuyệt chủng
  • to pledge urgent action: cam kết hành động khẩn cấp
  • to shift to more sustainable ways of farming: chuyển sang các phương pháp canh tác bền vững hơn
  • to protect against investment in fossil fuels: bảo vệ chống lại sự đầu tư vào nhiên liệu hóa thạch
  • to reduce your environmental impact: giảm tác động môi trường của bạn
  • to switch from a regular petrol vehicle to an electric car: chuyển từ xe chạy xăng thông thường sang xe điện
  • to trap heat in the atmosphere and warm the planet: giữ nhiệt trong khí quyển và làm hành tinh của chúng ta ấm lên
  • to absorb CO2 from the atmosphere: hấp thụ CO2 từ khí quyển
  • to call for urgent action on climate change: kêu gọi hành động khẩn cấp về biến đổi khí hậu
  • to fight for the health of our planet: chiến đấu cho sức khỏe của hành tinh của chúng ta
  • the greenhouse gas effect: hiệu ứng nhà kính
  • to pose a serious threat to life on earth: đe dọa nghiêm trọng đến sự sống trên trái đất

Ví dụ từ vựng Global warming

  • The causes, effects, and complexities of global warming are important to understand so that we can fight for the health of our planet.

Việc hiểu những nguyên nhân, tác động và sự phức tạp của hiện tượng nóng lên toàn cầu là rất quan trọng để chúng ta có thể đấu tranh vì sự khỏe mạnh của hành tinh chúng ta.

  • Global warming causes climate change, which poses a serious threat to life on earth in the forms of widespread flooding and extreme weather.

Sự nóng lên toàn cầu gây ra biến đổi khí hậu, đe dọa nghiêm trọng đến sự sống trên trái đất dưới các hình thức lũ lụt trên diện rộng và thời tiết khắc nghiệt.

  • Fossil fuels include coal, oil, and natural gas, and burning them causes what is known as the “greenhouse effect” in Earth’s atmosphere.

Nhiên liệu hóa thạch bao gồm than đá, dầu mỏ và khí đốt tự nhiên và việc đốt cháy chúng gây ra cái được gọi là “hiệu ứng nhà kính” trong bầu khí quyển của Trái đất.

  • The excess heat in the atmosphere has caused the average global temperature to rise overtime, otherwise known as global warming.

Nhiệt lượng dư thừa trong khí quyển đã làm cho nhiệt độ trung bình toàn cầu tăng theo thời gian, hay còn gọi là hiện tượng ấm lên toàn cầu.

Bài mẫu Global Warming

ĐỀ BÀI: Global warming is one of the most serious issues that the world is facing today. What are the causes of global warming and what measures can governments and individuals take to tackle the issue?

Dịch đề: Nóng lên toàn cầu là một trong những vấn đề nghiêm trọng nhất mà thế giới đang đối mặt ngày nay. Nguyên nguyên của nóng lên toàn cầu gì gì? Những biện pháp nào mà chính phủ và cá nhân có thể thực hiện để giải quyết vấn đề này?

Các từ/ cụm từ hay được in đậm gạch chân.

One of the most pressing environmental issues which is posing a serious threat to the world is global warming. This essay will look at some primary causes of this and suggest several possible solutions to this problem.

There are a number of reasons why the earth is getting warmer than ever before. The first reason is the levels of greenhouse gases released from power plants to the air are rising at alarming rates. This leads to an increasing concentration of carbon dioxide in our atmosphere, acting as a roof of a greenhouse, trapping heat and causing global warming. Another reason for rising global temperatures is deforestation. It is widely known that trees help absorb carbon dioxide in the air and thus reduce climate change. However, with large areas of forests being cut down for different purposes, carbon dioxide and other heat-trapping gases will continue to rise, contributing to global warming.

There are various measures that could be implemented to tackle the problem of global warming. First, it is necessary for the government to encourage power stations and plants to use more environmentally-friendly energy sources such as nuclear or renewable energy instead of fossil fuels. Second, stricter punishments should be imposed for illegal logging and forest clearance to make sure that forests are properly managed and protected. As individuals, we can help mitigate global warming by planting more trees in our gardens or taking part in environmental protection programmes such as community planting. By taking these actions, this problem would be properly tackled.

In conclusion, there are various factors leading to global warming and steps need to be taken to address this serious issue.

(written by Huyen Nguyen)

Vở tự học Writing

Bạn click hình dưới để tải trang vở Huyền trình bày cho bài mẫu trên nhé:

tu-vung-ielts-chu-de-environment-12

Từ đồng nghĩa chủ đề Environment 

  • global warming = increasing global temperatures: nóng lên toàn cầu
  • cause severe damage to… = pose a serious threat to…: gây hậu quả nặng nề cho/ gây ra mối đe dọa nghiêm trọng cho…
  • extreme weather events = natural disasters = blizzards, prolonged droughts, tsunamis,…: thời tiết khắc nghiệt/ thảm họa tự nhiên/ bão tuyết, hạn hán kéo dài, sóng thần,…
  • environmental damage = environmental degradation = environmental deterioration: suy thoái môi trường
  • carbon emissions = heat-trapping gases = greenhouse gases = toxic gases: khí thải carbon/ khí thải nhà kính/ khí thải độc
  • fossil fuels = petrol, oil and natural gas = non-renewable energy sources: nhiên liệu hóa thạch/ xăng, dầu và khí gas/ nguồn năng lượng không tái tạo được
  • renewable energy sources = environmentally-friendly energy sources = solar, wind or water power: những nguồn năng lượng tái tạo được/ những nguồn năng lượng thân thiện với môi trường/ năng lượng nước, gió và mặt trời
  • deforestation = forest clearance = cutting down trees illegally: việc tàn phá rừng/ việc chặt cây bất hợp pháp
  • the world’s most threatened and endangered animals = animal species which are on the verge of extinction: những loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng cao
  • to be important = play an important role: đóng vai trò quan trọng
  • air pollution = poor air quality: ô nhiễm không khí/ chất lượng không khí kém
  • a huge amount of waste = millions of tonnes of waste: lượng chất thải khổng lồ
  • cause… = lead to… = result in…: gây ra vấn đề gì
  • to be responsible for… = take the responsibility for…: chịu trách nhiệm về vấn đề gì
  • save the earth = protect our planet = protect the environment: bảo vệ trái đất
  • solve = tackle = address = mitigate: giải quyết vấn đề gì
  • impose stricter punishments on… = impose more stringent regulations on: áp đặt hình phạt/ quy định chặt chẽ hơn lên…

Bài báo chủ đề Global Warming

Đây là 1 trong 30 bài thuộc dự án 30-DAY READING CHALLENGE mà Huyền triển khai để hỗ trợ các bạn tích lũy thêm từ vựng theo chủ đề – phục vụ cho IELTS Writing và IELTS Speaking. Bạn có thể nhắn tin vào Fanpage IELTS Nguyễn Huyền nếu bạn cần thêm thông tin về Challenge này nhé.

Glaciers are melting, sea levels are rising, cloud forests are dying, and wildlife is scrambling to keep pace. It has become clear that humans have caused most of the past century’s warming by releasing heat-trapping gases as we power our modern lives. Called greenhouse gases, their levels are higher now than at any time in the last 800,000 years.

We often call the result global warming, but it is causing a set of changes to the Earth’s climate, or long-term weather patterns, that varies from place to place. While many people think of global warming and climate change as synonyms, scientists use “climate change” when describing the complex shifts now affecting our planet’s weather and climate systems – in part because some areas actually get cooler in the short term.

Climate change encompasses not only rising average temperatures but also extreme weather events, shifting wildlife populations and habitats, rising seas, and a range of other impacts. All of those changes are emerging as humans continue to add heat-trapping greenhouse gases to the atmosphere, changing the rhythms of climate that all living things have come to rely on.

  • glacier ˈɡleɪʃər/ (n) = a slow-moving mass or river of ice, formed from snow on mountains or near the North Pole or South Pole: song băng
  • to keep pace = to move, increase, change, etc. at the same speed as somebody/something: theo kịp
  • to release something /rɪˈliːs/ (v) = to allow a substance to flow out from somewhere: thải, xả …
  • synonym /ˈsɪnənɪm/ (n) = a word or expression that has the same or nearly the same meaning as another in the same language: từ đồng nghĩa
  • complex /ˈkɑːmpleks/ (adj) = made of many different things or parts that are connected: phức tạp
  • shift /ʃɪft/ (n) = change: sự thay đổi
  • encompass /ɪnˈkʌmpəs/ (v) = include: bao gồm
  • extreme weather events = unexpected, unusual, severe, or unseasonal weather: các hiện tượng thời tiết khắc nghiệt
  • to emerge /ɪˈmɜːrdʒ/ (v) = appear: xuất hiện
  • to rely on … = to need or depend on: phụ thuộc vào …

Nguồn: nationalgeographic

Trên đây là tổng hợp từ vựng IELTS chủ đề Global warming, mong rằng bài viết hữu ích với bạn nhé.

5/5 - (12 bình chọn)

Viết một bình luận

facebook-icon
zalo-icon
phone-icon
mail-icon