[FREE PDF] Từ vựng chủ đề POVERTY (nghèo khó)

No Comments

Photo of author

By Nguyễn Huyền

Dưới đây là phần Từ vựng chủ đề Poverty mà bạn có thể áp dụng vào các bài IELTS Writing hoặc IELTS Speaking nhé.

Từ vựng chủ đề Poverty

  • to live on less than $2 a day: sống với ít hơn $ 2 một ngày
  • to live in extreme poverty: sống trong cảnh nghèo đói cùng cực
  • to live below the poverty line: sống dưới mức nghèo
  • the vicious cycle of poverty: vòng luẩn quẩn của sự nghèo khó
  • lack of education: thiếu giáo dục
  • to live paycheck to paycheck: kiếm đồng nào tiêu đồng nấy
  • to be lifted out of extreme poverty: thoát khỏi cảnh nghèo cùng cực
  • to rely on farming to earn a living: dựa vào việc làm nông để kiếm sống
  • to have fewer opportunities to move ahead in life: có ít cơ hội để tiến lên phía trước trong cuộc sống
  • to work multiple jobs: làm nhiều công việc
  • to struggle to put food on the table: khó khăn trong việc kiếm tiền để trang trải cuộc sống
  • to go to bed hungry: không có gì ăn/lót bụng vào buổi tối
  • to slow poverty reduction progress: làm chậm tiến độ giảm tỷ lệ nghèo
  • to suffer from hunger and malnutrition: bị đói và suy dinh dưỡng
  • to face acute food shortages: đối mặt với tình trạng thiếu lương thực trầm trọng
  • to be unable to buy enough food to feed their families: không thể có khả năng mua đủ thực phẩm để nuôi gia đình của họ

Ví dụ từ vựng chủ đề Poverty

  • Although countries impacted by crises, and violence are home to about 10% of the world’s population, they account for more than 40% of people living in extreme poverty.

Mặc dù các quốc gia bị ảnh hưởng bởi khủng hoảng và bạo lực là nơi sinh sống của khoảng 10% dân số thế giới, nhưng các quốc gia này lại chiếm hơn 40% số người sống trong cảnh nghèo khổ cùng cực.

  • Of the 49.3 million Americans working part time, 11.4% live below the poverty line, closely in line with the 11.8% overall poverty rate.

Trong số 49,3 triệu người Mỹ làm việc bán thời gian, 11,4% sống dưới mức nghèo khổ, xấp xỉ tỷ lệ nghèo trung bình 11,8%.

  • A growing number of families are struggling to put food on the table during the coronavirus lockdown.

Ngày càng có nhiều gia đình đang phải vật lộn để trang trải cuộc sống trong quá trình phong tỏa do coronavirus.

  • In the long term, people cannot break out of the vicious cycle of poverty and malnutrition without being granted the basic right to nutritious food.

Về lâu dài, mọi người không thể thoát ra khỏi vòng luẩn quẩn của đói nghèo và suy dinh dưỡng nếu không được tiếp cận nguồn thực phẩm dinh dưỡng.

  • About 265 million people around the world are forecast to be facing acute food insecurity by the end of this year, a doubling of the 130 million estimated to suffer severe food shortages last year.

Khoảng 265 triệu người trên thế giới được dự báo sẽ phải đối mặt với tình trạng mất an ninh lương thực nghiêm trọng vào cuối năm nay, gấp đôi con số 130 triệu người ước tính bị thiếu lương thực trầm trọng vào năm ngoái.

Phrases

  • to scrape by = have enough money only for basic things: sống qua ngày
  • to be short of cash = not having enough money: thiếu tiền
  • to be broke = without money: không có tiền
  • to live on the breadline = to be extremely poor: cực nghèo
  • to be on the dole = get money from government when unemployed: sống nhờ vào trợ cấp thất nghiệp
  • from rags to riches = from being poor to being wealthy: phất lên, ăn lên làm ra (từ nghèo → giàu)
  • to be in debt = If you are in debt or get into debt, you owe money: nợ tiền
  • to be out of debt = If you are out of debt or get out of debt, you succeed in paying all the money that you owe: trả hết nợ

Bài báo về poverty

Bài báo nằm trong dự án 30-DAY-READING CHALLENGE. Bạn có thể xem dự án này tại đây nhé.

Since 1990, more than 1.2 billion people have risen out of extreme poverty. But the COVID-19 pandemic threatens to reverse years of progress in the fight against global poverty and income inequalities, and it jeopardizes the future of a generation of children.

Children living in poverty often lack access to quality education. Sometimes it’s because there aren’t enough quality schools, their parents cannot afford school fees, or because impoverished families need their children to work.

Living in poverty also means not being able to afford a doctor or medical treatment. It means no electricity, limited shelter, and often little to no food on the table.

What causes poverty?

The root causes of poverty aren’t only a lack of access to basic necessities of life like water, food, shelter, education, or healthcare. Inequities including gender or ethnic discrimination, poor governance, conflict, exploitation, and domestic violence also cause poverty. These inequities not only lead a person or a society into poverty but can also restrict access to social services that could help people overcome poverty.

  • in the fight against something: trong cuộc chiến chống lại thứ gì
  • to jeopardize /ˈdʒepərdaɪz/ (v) = to risk harming or destroying something/somebody: gây nguy hiểm cho …
  • to afford /əˈfɔːrd/ (v) = to have enough money to be able to buy or do something: đủ khả năng chi trả …
  • impoverished = /ɪmˈpɑːvərɪʃt/ (adj) = very poor: rất nghèo
  • medical treatment = the management and care of a patient: điều trị y tế
  • shelter /ˈʃeltər/ (n) = the fact of having a place to live or stay, considered as a basic human need: chỗ ở
  • the root causes of something = the fundamental reason for the occurrence of a problem: nguyên nhân gốc rễ/chính yếu gây ra vấn đề gì
  • necessity /nəˈsesəti/ (n) = a thing that you must have and cannot manage without: thứ thiết yếu
  • discrimination /dɪˌskrɪmɪˈneɪʃn/ (n) = the practice of treating somebody or a particular group in society less fairly than others: sự đối xử phân biệt
  • lead somebody into poverty: đưa ai đó vào cảnh nghèo khó

Nguồn: worldvision

Tải bản PDF từ vựng Poverty

DOWNLOAD

Trên đây là tổng hợp từ vựng chủ đề Poverty, mong rằng bài viết hữu ích với bạn nhé.

5/5 - (6 bình chọn)

Viết một bình luận

facebook-icon
zalo-icon
phone-icon
mail-icon