Từ vựng IELTS chủ đề Fast food

4 Comments

Photo of author

By Nguyễn Huyền

Dưới đây là từ vựng IELTS chủ đề Fast Food Huyền tổng hợp lại từ các bài báo bbc, healthline, medicalnewstoday, … nói về chủ đề này, bạn có thể ghi chú lại để sử dụng cho các bài IELTS Writing hay IELTS Speaking có chủ đề tương tự nhé.

Từ vựng IELTS chủ đề Fast Food

  • to be high in saturated fats and added sugars: chứa nhiều chất béo bão hòa và đường
  • to be prepared and served quickly: được chuẩn bị và phục vụ nhanh chóng
  • to taste good: ngon
  • to eat… too much over a long period: ăn… quá nhiều trong một thời gian dài
  • processed preservatives: chất bảo quản đã qua xử lý/chế biến
  • to be detrimental to …: có hại cho …
  • to consume high levels of salt: tiêu thụ lượng muối cao
  • to be low in antioxidants, fiber: ít chất chống oxy hóa, chất xơ
  • a low-fiber diet: một chế độ ăn ít chất xơ
  • to increase blood pressure: tăng huyết áp
  • to be more likely to have a heart attack: có nhiều khả năng bị đau tim
  • to put on weight: tăng cân
  • fast food chains: chuỗi thức ăn nhanh
  • to introduce a ban on junk food advertising: ban hành lệnh cấm quảng cáo đồ ăn vặt
  • to be highly addictive: gây nghiện cao
  • to be hard to resist: khó cưỡng lại
  • to increase bad cholesterol levels: tăng mức cholesterol xấu
  • to keep your weight under control: kiểm soát cân nặng của bạn
  • to control your intake of harmful fats: kiểm soát lượng chất béo có hại của bạn
  • to choose healthier fat options: chọn các món ăn chứa chất béo lành mạnh hơn
  • to be extremely high in calories: có hàm lượng calo cực cao
  • to be eaten in large amounts: ăn lượng lớn
  • to satisfy your cravings: thỏa mãn cơn thèm của bạn
  • to grab a snack on the go: mua 1 món ăn vặt trên đường bạn đi làm/ đi đâu đó
  • to be affordable and convenient: hợp túi tiền và tiện lợi
  • to make junk food less tempting to children: làm cho đồ ăn vặt ít hấp dẫn hơn đối với trẻ em
  • to tax unhealthy food: đánh thuế thực phẩm không lành mạnh
  • to force the food industry to cut sugar & salt in…: buộc ngành công nghiệp thực phẩm cắt giảm đường và muối trong…
  • to change consumer behaviour: thay đổi hành vi của người tiêu dùng

Ví dụ

  • It is high in sugar, salt, and saturated or trans fats, as well as many processed preservatives and ingredients.

Nó chứa nhiều đường, muối và chất béo bão hòa hoặc chất béo chuyển hóa, cũng như nhiều chất bảo quản và thành phần đã qua chế biến.

  • Excess added sugar can be detrimental to health — and getting it in liquid form is even worse.

Lượng đường dư thừa quá nhiều có thể gây hại cho sức khỏe – và tiêu thụ nó ở dạng lỏng thậm chí còn tồi tệ hơn.

  • It contains unhealthy saturated fats, which can increase bad cholesterol levels.

Nó chứa chất béo bão hòa không lành mạnh, có thể làm tăng lượng cholesterol xấu.

  • They are considering taxing unhealthy food in an effort to tackle childhood obesity.

Họ đang cân nhắc đánh thuế thực phẩm không lành mạnh để giải quyết tình trạng béo phì ở trẻ em.

  • A ban on junk food advertising across London’s entire public transport network will be introduced next year.

Lệnh cấm quảng cáo đồ ăn vặt trên toàn bộ mạng lưới giao thông công cộng của London sẽ được ban hành vào năm tới.

4.4/5 - (14 bình chọn)

4 bình luận về “Từ vựng IELTS chủ đề Fast food”

Viết một bình luận

facebook-icon
zalo-icon
phone-icon
mail-icon