Từ vựng IELTS Advertising

1 Comment

Photo of author

By Nguyễn Huyền

Dưới đây là từ vựng IELTS chủ đề Advertising Huyền tổng hợp lại từ các bài báo nói về chủ đề này, bạn có thể ghi chú lại để sử dụng cho các bài IELTS Writing hay IELTS Speaking có chủ đề tương tự nhé.

Từ vựng IELTS Advertising

  • low-budget marketing ideas: các ý tưởng tiếp thị ngân sách thấp
  • to publish great content: xuất bản nội dung tuyệt vời
  • to create instructional videos: tạo các video hướng dẫn
  • to be out of your budget: nằm ngoài ngân sách của bạn
  • to attract new customers: thu hút khách hàng mới
  • to grow word of mouth referrals: phát triển các mạng lưới giới thiệu truyền miệng
  • to get traffic to a web page: có được lưu lượng truy cập vào một trang web
  • pay-per-click ads: quảng cáo trả phí cho mỗi lần người dùng nhấp chuột vào link quảng cáo
  • to increase brand awareness: tăng nhận thức về thương hiệu
  • advertising campaigns: các chiến dịch quảng cáo
  • newly-launched products: các sản phẩm mới ra mắt
  • to set a specific budget over time: để đặt ngân sách cụ thể theo thời gian
  • to stay up to date with  …: cập nhật …
  • to test a campaign: kiểm tra một chiến dịch (xem nó chạy tốt hay không)
  • television commercials: Quảng cáo truyền hình
  • to track the success of your ad: theo dõi sự thành công của quảng cáo của bạn
  • a click-through rate: tỷ lệ nhấp chuột (vào link quảng cáo của bạn)
  • to be targeted at the right customer: nhắm đúng khách hàng
  • to reach large numbers of …: tiếp một số lượng lớn …
  • a powerful advertising tool: một công cụ quảng cáo quyền lực
  • to reach … within seconds: tiếp cận … trong vòng vài giây
  • to be placed at the side of the screen: được đặt ở góc màn hình
  • a traditional method of advertising: một phương pháp quảng cáo truyền thống
  • to design eye-catching adverts: thiết kế quảng cáo bắt mắt
  • outdated information: thông tin lỗi thời
  • to promote temporary sales: thúc đẩy doanh số tạm thời
  • to inform past customers of promotions: thông báo cho khách hàng trước đây về các chương trình khuyến mãi
  • to bring new and returning customers: mang lại khách hàng mới và khách hàng cũ
  • to be carefully researched and planned: được nghiên cứu và lên kế hoạch kỹ lưỡng

Ví dụ

  • It’s better to consistently publish great content than to spread yourself thin.

Tốt hơn là bạn nên liên tục xuất bản những nội dung tuyệt vời hơn là ôm dồn quá nhiều việc cùng một lúc.

  • Your business needs a marketing plan that addresses how to attract customers and increase sales.

Doanh nghiệp của bạn cần một kế hoạch tiếp thị giải quyết vấn đề làm thế nào để thu hút khách hàng và tăng doanh số bán hàng.

  • Are you creating the right pay-per-click ads, or are you throwing your time and money away on ads that won’t offer you any return?

Bạn đang tạo quảng cáo cho mỗi lần nhấp chuột phù hợp chưa hay bạn đang ném thời gian và tiền bạc của mình vào những quảng cáo không mang lại lợi nhuận cho bạn?

  • Research shows that Twitter raises brand awareness by 10% and favorability by 8% for newly launched products.

Nghiên cứu cho thấy Twitter nâng cao nhận thức về thương hiệu lên 10% và mức độ yêu thích lên 8% đối với các sản phẩm mới ra mắt.

Trên đây là các từ vựng IELTS Advertising mà Huyền ghi chú lại được trong quá trình đọc báo. Nếu bạn cần từ vựng theo chủ đề + bài tập cụ thể, bạn có thể tham khảo Khóa học Vocabulary nhé.

Xem thêm

5/5 - (7 bình chọn)

1 bình luận về “Từ vựng IELTS Advertising”

  1. Hi love, you are teaching IELTS English is so good, introduction for too many people connected to you and learning. You have good voice and accent very clear , easies for everyone listen and !!!, where are you living in VN? What is your hometown? We here love and pray for you have a good heart help for

    Trả lời

Viết một bình luận

facebook-icon
zalo-icon
phone-icon
mail-icon