Từ vựng IELTS Chủ đề Average life expectancy

No Comments

Photo of author

By Nguyễn Huyền

Trong thời gian rảnh rỗi Huyền thường đọc các bài báo liên quan đến các chủ đề trong IELTS Writing Task 2. Thường mỗi lần đọc báo là Huyền sẽ chuẩn bị một quyển vở và 1 cây bút chì để ghi chú lại các cụm từ, cấu trúc Huyền cho là hữu ích. Sau đó Huyền sẽ sắp xếp và viết lại cẩn thận các cụm từ, cấu trúc đó vào quyển vở từ vựng (thật ra nó là các tờ giấy A4, Huyền sẽ bấm lỗ và dùng bìa còng để tạo thành một quyển vở). Bên dưới chính là hình trang vở H viết cho chủ đề này.

tu-vung-ielts-chu-de-average-life-expectancy
Vở Ideas and Vocab của Huyền

Trong bài viết hôm nay Huyền xin chia sẻ các cụm từ Huyền ghi chú được cho chủ đề Average life expectancy.

Một số đề IELTS về chủ đề này:

  • In the developed world, average life expectancy is increasing. What problems will this cause for individuals and society? Suggest some measures that could be taken to reduce the impact of ageing populations.
  • One of the consequences of improved medical care is that people are living longer and life expectancy is increasing. Do you think the advantages of this development outweigh the disadvantages?

Từ vựng IELTS chủ đề Average life expectancy

CAUSES

  • improvements in life expectancy/ preventative health care: những sự cải thiện trong tuổi thọ/ chăm sóc sức khỏe phòng bệnh
  • a decrease in fertility and mortality rates: một sự giảm sút trong tỷ lệ sinh và tỷ lệ tử
  • declining mortality rates: tỷ lệ tử vong giảm

PROBLEMS

  • increase pressure on public finances: tăng áp lực lên tài chính công
  • place an increasing burden on health care and social services: đặt áp lực ngày càng tăng lên chăm sóc sức khỏe và các dịch vụ xã hội
  • face greater funding demands: đối mặt với nhu cầu trợ cấp lớn hơn
  • pressure on social care increases: áp lực lên chăm sóc xã hội gia tăng
  • struggle to meet an ever increasing number of retired workers & pension commitments: khó khăn để đáp ứng ngày càng nhiều người lao động về hưu & cam kết lương hưu
  • place a higher burden on the shrinking working population: đặt một gánh nặng cao hơn đối với dân số làm việc đang bị thu hẹp dần
  • more people claim pension benefits: nhiều người yêu cầu trợ cấp hưu trí
  • face significant challenges to meet the needs of an ageing population: đối mặt với những thách thức đáng kể để đáp ứng nhu cầu của dân số già
  • struggle to live independent lives: khó khăn để sống cuộc sống độc lập
  • have limited access to health care professionals: tiếp cận hạn chế với các chuyên gia chăm sóc sức khỏe
  • unaffordable medical treatment for chronic conditions: điều trị y tế đắt đỏ cho các bệnh mãn tính
  • socially isolated and developmental and physical health issues: các vấn đề sức khỏe thể chất và phát triển và cô lập về mặt xã hội
  • require high tax rates on the current, shrinking workforce: yêu cầu mức thuế cao đối với lực lượng lao động hiện tại đang giảm dần
  • a fall in productivity & growth: 1 sự giảm trong năng suất và tăng trưởng
  • a shortage of workers → push up wages → wage inflation: thiếu hụt công nhân → đẩy tiền lương lên → lạm phát tiền lương
  • present many challenges to labour markets, government tax, government spending & the wider economy: đưa ra nhiều thách thức đối với thị trường lao động, thuế chính phủ, chi tiêu chính phủ và nền kinh tế
  • declining quality of life: chất lượng cuộc sống giảm sút

SOLUTIONS

  • force people to save a proportion of their income: buộc mọi người phải tiết kiệm một phần thu nhập của họ
  • build age friendly cities & housing: xây dựng nhà ở và thành phố thích hợp với già hóa dân số
  • study the economic & social implication of …: nghiên cứu ý nghĩa kinh tế & xã hội của …
  • plan decades ahead: lên kế hoạch cho các thập kỷ tới
  • increase the retirement age from … to…: tăng tuổi nghỉ hưu từ … lên …
  • increase the role of the private sector ∼ increase the importance of the private sector: tăng vai trò của khu vực tư nhân
  • increase tax to pay for pension costs: tăng thuế để trả chi phí lương hưu
  • encourage young migrants of working age ∼ encourage the immigration of young working adults: khuyến khích người di cư trẻ trong độ tuổi lao động
  • reform pension systems: cải cách hệ thống hưu trí

OTHER USEFUL VOCABULARY

  • the changing and ageing structure of our population: cấu trúc già đi và thay đổi của dân số chúng ta
  • be primarily driven by …: bị thúc đẩy chủ yếu bởi …
  • bring both opportunities & challenges: mang lại cả các cơ hội và thử thách
  • healthy retirees: những người nghỉ hưu khỏe mạnh
  • increases in life expectancy: những sự gia tăng trong tuổi thọ
  • government intervention: sự can thiệp của chính phủ
  • live longer: sống lâu hơn
  • be a source of concern for…: là một mối quan tâm đối với …
  • changing demographic patterns: thay đổi mô hình nhân khẩu học
  • the aging of the baby boomer generation: sự già hóa của thế hệ baby boomer
  • both embrace these opportunities and prepare for any challenges ahead: nắm lấy cả những cơ hội này và chuẩn bị cho mọi thử thách phía trước
  • meet age-related spending needs: đáp ứng nhu cầu chi tiêu liên quan đến tuổi già
  • provide great opportunities for…: mang đến cơ hội lớn cho …
  • increased involvement in voluntary & community activities: tăng cường sự tham gia vào các hoạt động tình nguyện và hoạt động cộng đồng
  • more likely to involved in community activities: có nhiều khả năng tham gia vào các hoạt động cộng đồng

EXAMPLES

Đây là các ví dụ Huyền lấy ra trong bài mẫu Huyền viết cho chủ đề này:

One of the major challenges of the growing population of elderly people is that it puts a heavy burden on the healthcare system.

There will be an increase in the proportion of retired people claiming pension benefits, and a decline in the percentage of people of working age who pay income taxes.

The first solution would be to increase the importance of the private sector in providing healthcare and pensions.

Another measure would be to encourage the immigration of young working adults, which could help increase tax revenues for the government.

Tải bản PDF: TẠI ĐÂY

>>> Ebook Từ vựng và ý tưởng

5/5 - (2 bình chọn)

Viết một bình luận

facebook-icon
zalo-icon
phone-icon
mail-icon