Paraphrasing chủ đề Transport

No Comments

Photo of author

By Nguyễn Huyền

Dưới đây là phần Paraphrasing chủ đề Transport mà Huyền thường sử dụng trong các bài IELTS Writing để tránh lặp lại từ quá nhiều. Đối với mỗi cụm từ, Huyền chia sẻ 1 hay nhiều cụm đồng nghĩa để các bạn có thể paraphrase một cách dễ dàng hơn.

Những cụm từ bên dưới hay bất cứ bài đăng nào về Paraphrasing cũng mang tính chất tham khảo, bởi vì việc sử dụng cụm đồng nghĩa nào là còn tùy vào ngữ cảnh, ngữ nghĩa của câu văn, đoạn văn mình đang sử dụng. Huyền mong rằng những bài viết như thế này sẽ giúp bạn có thêm các đồng nghĩa để thay thế cho các cụm bị lặp lại trong bài nhé.

Paraphrasing chủ đề Transport

  • traffic jams = traffic congestion: sự kẹt xe
  • rush hours = peak times: giờ cao điểm
  • speeding = breaking the speed limit: vượt quá tốc độ cho phép
  • various kinds of transport = different types of transport = cars, buses, trains,…: các loại phương tiện giao thông khác nhau
  • to travel by car every day = to commute by car on a daily basis = to drive to work every day: đi làm bằng xe hơi mỗi ngày
  • congestion pricing = congestion charges: phí chống ùn tắc giao thông
  • public transport = city buses, trams, passenger trains: phương tiện giao thông công cộng
  • bad driving habits = aggressive driving: thói quen lái xe ẩu
  • to curb traffic jams = to reduce traffic congestion: giảm kẹt xe
  • cyclists = bike commuters: những người đi lại bằng xe đạp
  • technology-driven cars = self-driving cars = driverless cars: xe không người lái/ xe được điều khiển bằng công nghệ
  • good transportation systems = proper transportation systems: hệ thống giao thông tốt
  • people who travel by car = people travelling by car = car users: những người đi lại bằng xe hơi
  • people who travel by train = people travelling by train = train passengers: những người đi lại bằng xe lửa
  • to drive to work = to travel/go/commute to work by car: đi làm bằng xe hơi
  • to use their own vehicles = to use their private vehicles: sử dụng xe riêng của họ
  • a rise in the number of private cars = an increase in car numbers: sự tăng lên trong số lượng xe hơi riêng
  • large amounts of carbon dioxide and other toxic gases released from motor vehicles = huge amounts of exhaust fumes and emissions from private cars,…: một lượng lớn chất thải thải ra từ các loại xe

Xem thêm:

5/5 - (5 bình chọn)

Viết một bình luận

facebook-icon
zalo-icon
phone-icon
mail-icon