IELTS Speaking Part 3 – Travel

No Comments

Photo of author

By Nguyễn Huyền

Dưới đây là một vài ý tưởng và từ vựng cho câu hỏi IELTS Speaking Part 3 Travel mà Huyền đọc các bài báo rồi ghi chú lại trong quá trình tự học tại nhà. Mong rằng bài viết hữu ích với bạn nhé.

Từ vựng hữu ích

  • travel documents:giấy chứng thực du lịch
  • to be valid: còn giá trị, còn hạn
  • international purchases: mua bán quốc tế
  • to go on guided tours: đi du lịch theo đoàn có người hướng dẫn
  • to make a reservation: đặt phòng/ bàn trước
  • to meet new people: gặp gỡ nhiều người
  • to discover different cultures: tìm hiểu nhiều nền văn hóa khác nhau
  • to travel alone: đi du lịch một mình
  • to have the opportunity to …: có cơ hội làm gì
  • to have someone to talk to: có ai đó để cùng trò chuyện
  • to learn basic self-defense moves: học các động tác tự vệ cơ bản
  • culture shock: sốc văn hóa
  • language barrier: rào cản ngôn ngữ
  • during your journey: trong suốt hành trình của bạn
  • to step out of your comfort zone: bước ra khỏi vùng an toàn của bạn

What essential things do people need to take when they go on a trip?

What to pack for a trip? Cần mang theo những gì cho một chuyến đi?

  • your ID, passport: chứng minh, hộ chiếu của bạn
  • make sure → you have your passport and other travel documents safe in your hand luggage: đảm bảo → bạn giữ hộ chiếu và các tài liệu du lịch khác an toàn trong hành lý xách tay của bạn
  • keep in mind that: many countries require your passport to be valid for at least six months from your arrival date: hãy nhớ rằng: nhiều quốc gia yêu cầu hộ chiếu của bạn có giá trị ít nhất sáu tháng kể từ ngày bạn đến
  • have an accessible copy of your passport (just in case): giữ một bản sao hộ chiếu của bạn (lỡ có cần)
  • travel abroad → have at least one credit card & one debit card that don’t charge fees for international purchases or withdrawals: đi du lịch nước ngoài → có ít nhất một thẻ tín dụng và một thẻ ghi nợ không tính phí khi mua hoặc rút tiền quốc tế
  • your phone, charger, laptop, camera, …: điện thoại, đồ sạc, máy tính xách tay, máy ảnh của bạn, …
  • your clothes: quần áo
    • summer: shorts, T-shirts, slippers, …: mùa hè: quần shorts, áo thun, dép lào, …
    • winter: bring warm clothes (warm pullovers, trousers, gloves,…): mùa đông: mang theo quần áo ấm (áo chui đầu ấm, quần dài, găng tay, …)
  • medication: thuốc
    • pack all prescription medicines needed ( a letter from your doctor for specific medicine): đóng gói tất cả các loại thuốc theo toa cần thiết (thư của bác sĩ cho loại thuốc cụ thể)
    • carry painkiller, tablets for: diarrhea, motion sickness, …: mang theo thuốc giảm đau, toa thuốc cho: tiêu chảy, say tàu xe, …

Some people prefer to go on guided tours when they travel, while others prefer to travel independently. What do you think is better?

organized tours 

  • everything is planned → you’ve just got to show up: mọi thứ đã được lên kế hoạch → bạn chỉ cần tới nơi tập hợp thôi
  • don’t have to worry about booking hotels, restaurants, transport from the airport and between cities: không phải lo lắng về việc đặt khách sạn, nhà hàng, vận chuyển từ sân bay và giữa các thành phố
  • don’t have to waste valuable travel time searching for a room, getting lost, figuring out public transport → more time to explore…: không phải lãng phí thời gian đi lại có giá trị để tìm phòng, bị lạc, tìm ra phương tiện giao thông công cộng → thêm thời gian để khám phá …
  • in a tour group → meet like-minded people: trong một tour du lịch → gặp gỡ những người cùng chí hướng
  • take a tour group with a knowledgeable guide → add value to your tour experience: tham gia một tour du lịch với một hướng dẫn viên am hiểu → thêm giá trị cho trải nghiệm du lịch của bạn

independent travel

  • you can do what you want: bạn có thể làm những gì bạn muốn
  • you can change plans (stay longer, shorten your stay, …): bạn có thể thay đổi kế hoạch (ở lại lâu hơn, rút ngắn thời gian du lịch của bạn, …)
  • allow you to experience so much more from the culture in much greater depth: cho phép bạn trải nghiệm nhiều hơn nữa từ văn hóa ở mức độ sâu sắc hơn
  • solo travel → a time for reflection & solitude → bring peace to your mind: du lịch một mình → thời gian cho việc suy ngẫm và sự riêng tư → mang lại sự bình yên cho tâm trí của bạn

Bản PDF: Tải tại đây

>>> Khóa học IELTS Speaking Online

4.5/5 - (8 bình chọn)

Viết một bình luận

facebook-icon
zalo-icon
phone-icon
mail-icon