30 Day Listening Challenge Day 8

1 Comment

Photo of author

By Nguyễn Huyền

AUDIO

ĐỀ

Write NO MORE THAN TWO WORDS for each answer.

1. Robert suggests that Anna goes to the ……………………. to buy presents for her Mum and Dad.
2. In the market, there are ……………………. and delicatessens.
3. Robert recommends the ……………………. for a gift for Anna’s sister.
4. There isn’t a ……………………. in the town.
5. Robert suggests Anna goes to the ……………………. for her brother’s gift.
6. Anna needs to buy something for herself from the ……………………. .
7. Robert asks Anna to buy something from the butcher’s and the ……………………. .
8. Robert has to go to the ……………………. .

ANSWER KEY

1. market2. bakeries3. jeweller’s4. toy shop5. department store6. pharmacy7. greengrocer’s8. bank

 

DỊCH ĐỀ

1. Robert nghĩ Anna nên đi đến ……………………. để mua quà cho bố mẹ cô ấy.
2. Trong chợ, có ……………………. và đặc sản.
3. Robert giới thiệu ……………………. để mua quà cho em gái của Anna.
4. Không có ……………………. trong thị trấn.
5. Robert nghĩ Anna nên đến ……………………. để mua quà cho em trai cô ấy.
6. Anna cần mua thứ gì đó cho mình từ ……………………. .
7. Robert nhờ Anna mua một vài thứ từ cửa hàng thịt và ……………….. .
8. Robert phải đi đến ……………………. .

 

TRANSCRIPT

Robert: So, what do you plan to do today?
Anna: Well, I’d like to go shopping. I want to buy some gifts for my family. Where is the best place to go?
Robert: Well, what would you like to buy?
Anna: I’m not sure, exactly. Maybe some nice marzipan for my Mum. And my Dad would like some German wine. [Q1] Is there a supermarket?
Robert: Yes, there is, but you should go to the market. It’s an indoor market. It’s open every day. [Q2] There are some great bakeries and a great delicatessen. You can buy some nice food there. It’s better quality than the supermarket.
Anna: Okay, that sounds good.  And I need something for my sister too.
Robert: [Q3] There is a nice jeweller’s near the market. You will find some nice gifts there.
Anna: Oh yes, I remember it. Next to the lovely florist’s.
Robert: That’s right.
Anna: Great. [Q4] And is there a toy shop? I’d like to buy a game for my brother.
Robert: No, sorry, there aren’t any toy shops here. [Q5] But you can buy toys at Hauffman’s. That’s a department store.  It’s in the centre of town.
Anna: Good idea, I’ll try that. [Q6] Oh, is there a pharmacy near here? I need some sun cream.
Robert: Yes, there’s a pharmacy at the end of this street, next to the post office.
Anna: Great.
Robert: Actually, can you buy some things for me while you are in town?
Anna: Sure. What do you need?
Robert: Could you get some chicken for dinner tonight?  There’s a butcher’s in the square at the end of the street.  It’s opposite the newsagent, where we went yesterday. [Q7] And there’s a greengrocer’s there, as well. Can you buy some potatoes, some carrots and some apples?Anna: Sure. No problem.
Robert: I’ll give you some money.  Ah – no, [Q8] I don’t have any. I need to go to the bank. I can go there later.
Anna: Don’t worry, I’ll buy them.
Robert: Are you sure?
Anna: Of course.
Robert: Thanks very much!
Robert: Vậy, cậu định làm gì hôm nay nhỉ?
Anna: Chà, tớ muốn đi mua sắm. Tớ muốn mua vài món quà cho gia đình. Đâu là nơi tốt nhất để mua vậy nhỉ?
Robert: Chà, cậu muốn mua gì?
Anna: Tớ không chắc nữa. Có lẽ một số bánh hạnh nhân ngon cho mẹ. Và bố tớ muốn một ít rượu vang Đức. [Q1] Có siêu thị ở đây không vậy?
Robert: Có chứ, ở đây có, nhưng cậu nên đi chợ. Đó là một chợ khép kín. Nó mở cửa hàng ngày. [Q2] Có một số tiệm bánh tuyệt vời và một khu đặc sản tuyệt vời. Cậu có thể mua một số món ăn ngon ở đó. Nó có chất lượng tốt hơn so với siêu thị.
Anna: Được đó, nghe hay đấy. Và tớ cũng cần một thứ cho em gái mình.
Robert: [Q3] Có một tiệm kim hoàn đẹp gần chợ. Cậu sẽ tìm thấy một số quà tặng đẹp ở đó.
Anna: Ồ, tớ nhớ rồi. Bên cạnh cửa hàng bán hoa đáng yêu.
Robert: Đúng vậy.
Anna: Tuyệt vời. [Q4] Và ở đây có cửa hàng đồ chơi không nhỉ? Tớ muốn mua đồ chơi cho em trai tớ.
Robert: Không, thật tiếc, không có cửa hàng đồ chơi nào ở đây cả. [Q5] Nhưng cậu có thể mua đồ chơi ở Hauffman’s. Đó là một cửa hàng bách hóa. Nó ở trung tâm thị trấn.
Anna: Ý kiến ​​hay, tớ sẽ thử tới đó. [Q6] Ồ, có hiệu thuốc nào gần đây không nhỉ? Tớ cần một ít kem chống nắng.
Robert: Có chứ, có một hiệu thuốc ở cuối con phố này, cạnh bưu điện.
Anna: Tuyệt vời.
Robert: Thực ra, cậu có thể mua giùm tớ một số thứ khi cậu ở trong thị trấn không?
Anna: Chắc chắn rồi. Cậu cần gì?
Robert: Cậu có thể mua một ít thịt gà cho bữa tối tối nay không? Có một cửa hàng bán thịt ở quảng trường ở cuối đường. Nó đối diện với quầy bán báo, nơi chúng ta đã đến ngày hôm qua. [Q7] Và cũng có một cửa hàng bán rau ở đó. Cậu có thể mua giúp tớ một ít khoai tây, một ít cà rốt và một ít táo không?Anna: Chắc chắn rồi. Không vấn đề gì.
Robert: Tớ sẽ đưa tiền cho cậu. Ah , [Q8] tớ không có tiền ở đây rồi. Tớ cần phải đi đến ngân hàng. Tớ có thể đến đó sau.
Anna: Đừng lo lắng, tớ sẽ mua chúng cho cậu.
Robert: Cậu có chắc không?
Anna: Tất nhiên rồi.
Robert: Cảm ơn cậu nhiều!

 

VOCAB

bakery /ˈbeɪkəri/ (n): tiệm bánh

a place where bread and cakes are made and/or sold

Ex. People were stealing bread from those who went to the bakery.

delicatessen /ˌdelɪkəˈtesn/ (n): tiệm bán đồ đặc sản

a shop or part of one that sells cooked meats and cheeses, and special or unusual foods that come from other countries

Ex. Smoked sausage can be found in most delicatessens.

jeweller’s /ˈdʒuːələrz/ (n): tiệm kim hoàn

a shop that sells jewellery and watches

Ex. I bought it at the jeweller’s near my office.

pharmacy /ˈfɑːməsi/ (n): hiệu thuốc

a shop, or part of one, that sells medicines and drugs

Ex. Research is bringing more effective new drugs to pharmacy shelves.

greengrocer’s /ˈɡriːnɡrəʊsərz/ (n): cửa hàng bán rau

a shop that sells fruit and vegetables

Ex. There’s a greengrocer’s there.

Nguồn bài nghe

⇐ TRỞ LẠI TRANG THỬ THÁCH 

Với những bạn mới học IELTS Listening và cần khóa học luyện theo dạng bài bạn có thể tham khảo khóa học IELTS Listening Online cơ bản nhé. Còn với những bạn đang trong giai đoạn luyện đề với mục tiêu IELTS Listening 7+ bạn có thể tham khảo khóa luyện đề 3 giai đoạn – với bài tập theo dạng → theo Part → Full test kèm dịch đề, đáp án, từ vựng chi tiết nhé.

[products ids=”6842″]
[products ids=”20914″]

Đánh giá bài viết

1 bình luận về “30 Day Listening Challenge Day 8”

Viết một bình luận

facebook-icon
zalo-icon
phone-icon
mail-icon