30 Day Listening Challenge Day 7

No Comments

Photo of author

By Nguyễn Huyền

AUDIO

ĐỀ

Listen and fill in the gaps.

Cooking began 1…………………………………… earlier than we thought

This is breakingnewsenglish.com. New research suggests that 2…………………………………… to cook food started 3…………………………………… before previously thought. Archeologists from the Tel Aviv University’s Steinhardt Museum of Natural History in Israel assert that our 4…………………………………… cooked fish with fire 5…………………………………… . The archaeologists claim that these 6……………………………………, who lived alongside the banks of the Jordan River in what is present-day northern Israel, used fire to cook the “7…………………………………… they caught in a nearby lake. They say their finding is the earliest recorded evidence of 8…………………………………… Until this new discovery, scientists believed the first “9……………………………………” of cooking was by Neanderthals and early Homo sapiens, around 10…………………………………… .

Lead researcher Irit Zohar spent 16 years analyzing 11…………………………………… and the enamel found on fish teeth. Her analysis showed that the 12…………………………………… fish had been eaten 13……………………………………. She told the AFP news agency that: “It was like 14……………………………………, with more and more information until we could make a story about 15……………………………………” She added that her biggest conundrum was to ascertain whether or not the fish had been 16…………………………………… and then their bones thrown into the fire, or whether it had been cooked first. She said: “The whole question about 17…………………………………… is whether it is about getting rid of remains or a 18……………………………………” She said the fish were two-metre-long carp, that would have been particularly succulent when cooked.

 

ANSWER KEY

1. 600,000 years2. using fire3. 600,000 years4. early ancestors5. 770,000 years ago6. prehistoric humans
7. huge fish8. food being cooked9. definitive evidence10. 170,000 years ago11. ancient fish bones12. grilled or baked
13. 770 millennia ago14. facing a puzzle15. human evolution16. eaten raw17. exposure to fire18. desire to cook

 

TRANSCRIPT

Cooking began [Q1] 600,000 years earlier than we thought

This is breakingnewsenglish.com. New research suggests that [Q2] using fire to cook food started [Q3] 600,000 years before previously thought. Archeologists from the Tel Aviv University’s Steinhardt Museum of Natural History in Israel assert that our [Q4] early ancestors cooked fish with fire [Q5] 770,000 years ago. The archaeologists claim that these [Q6] prehistoric humans, who lived alongside the banks of the Jordan River in what is present-day northern Israel, used fire to cook the [Q7]huge fish” they caught in a nearby lake. They say their finding is the earliest recorded evidence of [Q8] food being cooked. Until this new discovery, scientists believed the first [Q9]definitive evidence” of cooking was by Neanderthals and early Homo sapiens, around [Q10] 170,000 years ago.

Lead researcher Irit Zohar spent 16 years analyzing [Q11] ancient fish bones and the enamel found on fish teeth. Her analysis showed that the [Q12] grilled or baked fish had been eaten [Q13] 770 millennia ago. She told the AFP news agency that: “It was like [Q14] facing a puzzle, with more and more information until we could make a story about [Q15] human evolution.” She added that her biggest conundrum was to ascertain whether or not the fish had been [Q16] eaten raw and then their bones thrown into the fire, or whether it had been cooked first. She said: “The whole question about [Q17] exposure to fire is whether it is about getting rid of remains or a [Q18] desire to cook.” She said the fish were two-metre-long carp, that would have been particularly succulent when cooked.

Việc nấu ăn bắt đầu sớm hơn [Q1] 600,000 năm so với những gì chúng ta từng nghĩ.

Đây là breakingnewsenglish.com. Nghiên cứu mới cho thấy rằng việc [Q2] sử dụng lửa để nấu thức ăn đã bắt đầu sớm hơn [Q3] 600.000 năm so với những gì chúng ta từng nghĩ. Các nhà khảo cổ học từ Bảo tàng Lịch sử Tự nhiên Steinhardt của Đại học Tel Aviv ở Israel khẳng định rằng [Q4] tổ tiên sơ khai của chúng ta đã nấu cá bằng lửa [Q5] cách đây 770.000 năm. Các nhà khảo cổ khẳng định rằng [Q6] những người tiền sử này, sống dọc theo bờ sông Jordan ở phía bắc Israel ngày nay, đã sử dụng lửa để nấu [Q7] những “con cá khổng lồ” mà họ bắt được ở một hồ nước gần đó. Họ nói rằng phát hiện của họ là bằng chứng sớm nhất được ghi nhận về việc [Q8] thực phẩm đã được nấu chín. Trước khám phá mới này, các nhà khoa học tin rằng [Q9] bằng chứng chắc chắn” đầu tiên về nấu ăn là của người Neanderthal và người Homo sapiens sơ khai, khoảng [Q10] 170.000 năm trước.

Trưởng nhóm nghiên cứu Irit Zohar đã dành 16 năm để phân tích [Q11] xương cá cổ đại và men răng tìm thấy trên răng cá. Phân tích của cô cho thấy cá [Q12] nướng trực tiếp với lửa (grilled) hoặc nướng trong lò không trực tiếp tiếp xúc với lửa (baked) đã được ăn [Q13] cách đây 770 thiên niên kỷ. Cô ấy nói với hãng tin AFP rằng: “Nó giống như [Q14] đối mặt với một câu đố, với ngày càng nhiều thông tin cho đến khi chúng ta có thể viết nên một câu chuyện về [Q15] sự tiến hóa của loài người.” Cô ấy nói thêm rằng câu hỏi hóc búa lớn nhất của cô ấy là xác định xem liệu cá đã được [Q16] ăn sống rồi ném xương vào lửa hay nó đã được nấu chín trước. Cô ấy nói: “Toàn bộ câu hỏi về việc [Q17] tiếp xúc với lửa là liệu đó là vì việc loại bỏ thứ dư thừa (= xương) hay một [Q18] mong muốn nấu ăn.” Cô cho biết con cá là loài cá chép dài hai mét, đặc biệt mọng nước khi nấu chín.

 

VOCAB

ancestor /ˈænsestə(r)/ (n): tổ tiên

a person in your family who lived a long time ago

Ex. His ancestors had come to America from Ireland.

prehistoric /ˌpriːhɪˈstɒrɪk/ (adj): tiền sử

connected with the time in history before information was written down

Ex. in prehistoric times

ancient /ˈeɪnʃənt/ (adj): cổ đại

belonging to a period of history that is thousands of years in the past

Ex. Archaeologists are excavating the ruined temples of this ancient civilization.

evolution /ˌevəˈluːʃn/ (n): sự tiến hóa

the slow steady development of plants, animals, etc. during the history of the earth, as they adapt to changes in their environment

Ex. Finally it was legal to teach evolution everywhere in America.

desire /dɪˈzaɪə(r)/ (n): ham muốn, mong muốn

a strong wish to have or do something

Ex. He now had enough money to satisfy all his desires.

 

Nguồn bài nghe

⇐ TRỞ LẠI TRANG THỬ THÁCH 

Với những bạn mới học IELTS Listening và cần khóa học luyện theo dạng bài bạn có thể tham khảo khóa học IELTS Listening Online cơ bản nhé. Còn với những bạn đang trong giai đoạn luyện đề với mục tiêu IELTS Listening 7+ bạn có thể tham khảo khóa luyện đề 3 giai đoạn – với bài tập theo dạng → theo Part → Full test kèm dịch đề, đáp án, từ vựng chi tiết nhé.

[products ids=”6842″]
[products ids=”20914″]

Đánh giá bài viết

Viết một bình luận

facebook-icon
zalo-icon
phone-icon
mail-icon