Từ vựng miêu tả người trong IELTS Speaking

4 Comments

Photo of author

By Nguyễn Huyền

Trong bài viết hôm nay Huyền xin chia sẻ một số từ vựng miêu tả người rất hay và hữu ích mà chúng ta có thể áp dụng trong phần thi IELTS Speaking cho các đề Describe a person …

Từ vựng miêu tả người – Ngoại hình

Phần từ vựng miêu tả ngoại hình

  • a round face >< a pointed face: mặt tròn >< mặt nhọn
  • short/long/shouder-length/fair hair: tóc ngắn/dài/ngang vai/vàng hoe
  • tall/ short/ medium height: cao/ thấp/ có chiều cao trung bình
  • to look young for your age = to look younger than you are: nhìn trẻ hơn tuổi thật
  • to look your age = to seem as old as you really are and not younger or older: nhìn đúng với tuổi thật
  • to be getting on a bit = to be getting old: đang già đi
  • middle-aged (adj) = approximately between 45 and 65: trung niên
  • lean = thin and healthy: cơ thể săn chắc
  • slender = thin in an attractive way: thon thả, mảnh mai
  • well-built = muscular: lực lưỡng, cường tráng
  • double chin = fat around the chin: 2 cằm (có bọng mỡ ở cằm)
  • never a hair out of place: always well-dressed, neat and smart looking: gọn gàng, chỉn chu

Phần ví dụ

Sau đây là các ví dụ về từ vựng miêu tả người mà Huyền ghi chú lại được từ quyển Vocabulary in Use và từ từ điển Oxford Learner’s Dictioneries.

  • First thing I noticed was he put on weight (he used to be so lean) and he’s got a double chin.

Điều đầu tiên tôi nhận thấy là anh ấy tăng cân (trước đây anh ấy rất săn chắc) và anh ấy có nọng cằm nữa.

  • His sister was always the opposite – never a hair out of place.

Em gái anh ấy luôn ngược lại – luôn chỉn chu, ngăn nắp.

  • She doesn’t look her age; I thought she was ten years younger.

Cô ấy trông không đúng với tuổi của mình; Tôi đã nghĩ rằng cô ấy trông trẻ hơn mười tuổi.

  • He’s getting on a bit – he’ll be 76 next birthday.

Ông ấy đang già đi – sinh nhật tới ông ấy sẽ là 76 tuổi.

Từ vựng miêu tả người – Tính cách

Phần từ vựng miêu tả tính cách

  • introverted >< extroverted = inward looking and quiet >< outward looking and sociable: hướng nội >< hướng ngoại
  • outgoing (adj) = energetic and friendly/ find it easy to be with others: dễ hòa đồng
  • paintfully shy = extremely shy: rất nhút nhát
  • reserved (adj): shy, not immediately sociable: kín đáo, dè dặt
  • to be the life and soul of the party = a fun person, someone who is in the centre of activity: người là trung tâm/linh hồn của buổi tiệc
  • bubbly (adj): always cheerful, friendly and enthusiastic: vui vẻ, sôi nổi
  • to lose one’s temper: to suddenly become angry/ to fail to control your anger: mất bình tĩnh, nổi nóng
  • easy going (adj): relaxed and happy to accept things without worrying or getting angry: vô tư, ung dung
  • good sense of humour: the ability to understand what is funny: có khiếu hài hước
  • patient (adj): able to wait for a long time or accept annoying behaviour or difficulties without becoming angry: kiên nhẫn
  • respectful (adj) = treating so well and politely, often with admiration: thể hiện sự tôn trọng

Phần ví dụ

Các ví dụ sau đây Huyền ghi chú lại được từ quyển Vocabulary in Use và từ từ điển Oxford Learner’s Dictioneries.

  • She’s always the life and soul of the party because she has such a bubbly personality.

Cô ấy luôn là linh hồn của bữa tiệc bởi vì cô ấy có một tính cách sôi nổi.

  • She lost her temper with a customer and shouted at him.

Cô ấy đã mất bình tĩnh với một khách hàng và hét vào mặt anh ta.

  • Joe is always so polite and respectful. I wish he would be more informal and just treat me as his equal.

Joe luôn lịch sự và thể hiện sự tôn trọng. Tôi ước anh ấy sẽ thân mật hơn và coi tôi ngang hàng với anh ấy.

Phân biệt character và personality

  • Character = a combination of qualities that make someone different from other people. ⇒ Bản chất, phẩm chất bên trong, qua một thời gian tiếp xúc tìm hiểu mới thấy được.

Ví dụ: honest (thật thà), kind (tử tế), … ⇒ Cái này phải mất thời gian (đôi khi rất dài) mới biết được.

  • Personality = the way you behave, feel and think, especially socially. ⇒ Tính cách, bề ngoài, dễ nhìn thấy được, dễ đoán được khi tiếp xúc một người

Ví dụ: bubbly (sôi nổi), extroverted (hướng ngoại), … ⇒ Cái này tiếp xúc vài lần mình có thể nhận thấy được.

Cách học từ vựng miêu tả người

Đề bài Describe a person là 1 trong những đề phổ biến nhất trong IELTS Speaking Part 2 mà chúng ta có thể được hỏi trong phòng thi. Vậy nên chúng ta chắc chắn cần chuẩn bị từ vựng và ý tưởng cho đề này trước ở nhà để chúng ta có thể linh hoạt ứng phó.

Một trong những cách học từ vựng miêu tả người mà Huyền thấy hiệu quả nhất là sử dụng sơ đồ tư duy (mind map). Ví dụ đổi với tính cách, chúng ta có thể chọn ra 3-5 tính cách phổ biến nhất mà ai cũng có thể có như: hiểu biết rộng (knowledgable), biết quan tâm người khác (caring), tử tế (kind), rộng lượng (generous), hài hước (good sense of humour).

Với mỗi tính cách chúng ta sẽ có 1-2 câu triển khai chi tiết kèm theo 1-2 ví dụ minh họa cho tính cách đó.

Sau đây là 1 mind map Huyền làm cho đề Describe a person you admire. (grandfather) ⇒ Bạn có thể xem bài mẫu đã được phân tích chi tiết cho đề này tại đây nhé.

Sau đây là hình vở Huyền ghi chú Từ vựng miêu tả người (ngoại hình + tính cách)

4.7/5 - (10 bình chọn)

4 bình luận về “Từ vựng miêu tả người trong IELTS Speaking”

  1. Hi chị Huyền, cảm ơn chị vì tài liệu rất bổ ích ạ!
    Nhưng theo em biết thì cụm từ TO LOST ONE’S TEMPER phải là TO LOSE ONE’S TEMPER (LOST là quá khứ của LOSE và không phải dạng nguyên mẫu) mới đúng. Nếu mình dùng LOST thì phải dùng ở thì quá khứ và không được có TO đằng trước ạ.
    Em chỉ đóng góp ý kiến, nếu có sai sót nào mong chị phản hồi giúp em nhé!

    Trả lời

Viết một bình luận

facebook-icon
zalo-icon
phone-icon
mail-icon