Từ vựng IELTS Writing Task 1 Process

22 Comments

Photo of author

By Nguyễn Huyền

Dưới đây là các từ vựng IELTS Writing Task 1 Process Huyền rút ra được từ việc phân tích các bài mẫu IELTS Writing Task 1 và các bài báo có chủ đề tương tự.

Giới thiệu về IELTS Writing Task 1 process

IELTS Writing Task 1 Process được chia làm 2 loại chính:

  • quy trình nhân tạo (man-made)
  • quy trình tự nhiên (natural)

Dưới đây là đề bài minh hoạ hai dạng trên:

Dạng bài IELTS Writing Task 1 Process man-made

de-thi-ielts-writing-task-1-ngay-18-01-2020

Dạng bài IELTS Writing Task 1 Process natural

ielts-writing-task-1-process-life-cycle-of-a-salmon

Từ vựng IELTS Writing Task 1 Process man-made

Phần từ vựng

Dưới đây là một số từ vựng Huyền rút ra được khi làm các bài IELTS Writing Process dạng này:

  • to be dug out of the ground: được đào lên khỏi mặt đất
  • to be placed onto a metal grid: được đặt lên 1 vỉ kim loại
  • to be put through a roller: được đưa qua băng chuyền
  • breaks it into small chunks: đập nó thành những mảnh nhỏ
  • to be mixed with: được trộn với
  • to be either put in a mould or cut by a wire cutter: hoặc được đưa vào 1 cái khuôn hoặc được cắt bởi 1 cái máy cắt gạch
  • well-shaped(adj): có hình dạng đẹp
  • to be laid in a drying oven: được đặt vào 1 cái lò nung
  • to be then heated in a kiln: được đun nóng trong 1 cái buồng
  • moderate temperature: nhiệt độ vừa phải
  • to be cooled: được làm nguội
  • to be packaged: được đóng gói
  • to be transported to…/ to be delivered to …: được vận chuyển đi đâu đó
  • to be picked by hand: được hái bằng tay
  • to be dried in the sun: được phơi khô dưới ánh nắng mặt trời
  • to be sold to …: được bán cho …
  • to be harvested: được thu hoạch

Phần ví dụ

  • In the first stage of the process, clay is dug out of the ground.

Trong giai đoạn đầu tiên của quá trình, đất sét được đào lên khỏi mặt đất.

  • After that, the clay is mixed with sand and water, and the resulting mixture is either put in a mould or cut by a wire cutter to make well-shaped bricks.

Sau đó, đất sét được trộn với cát và nước, và hỗn hợp thu được được đặt trong khuôn hoặc cắt bằng máy cắt gạch để tạo ra những viên gạch có hình dạng tốt.

  • At the first stage of the process, coffee beans are picked by hand before being dried in the sun.

Ở giai đoạn đầu tiên của quy trình, hạt cà phê được hái bằng tay trước khi được phơi khô dưới ánh nắng mặt trời.

  • These coffee jars are delivered to shops and supermarkets, ready to be sold to consumers.

Những hộp cà phê này được chuyển đến các cửa hàng và siêu thị, sẵn sàng để bán cho người tiêu dùng.

  • At the first stage in the corn ethanol making process, corn is harvested and then put in a suitable place to ensure safe storage.

Ở giai đoạn đầu tiên trong quy trình sản xuất ethanol, ngô được thu hoạch và sau đó được đặt ở một nơi thích hợp để đảm bảo lưu trữ an toàn.

Từ vựng IELTS Writing Task 1 Process natural

Phần từ vựng

Dưới đây là một số từ vựng Huyền rút ra được khi làm các bài IELTS Writing Process dạng này:

  • experience/undergo significant changes: trải qua những thay đổi đáng kể
  • pass through three distict physical stages: trải qua ba giai đoạn vật lý khác nhau
  • lay a couple of/ a massive number of eggs: đẻ một vài / một số lượng lớn trứng
  • begin life as eggs: bắt đầu cuộc sống là những trái trứng
  • hatch within 3 to 5 days: nở trong vòng 3 đến 5 ngày
  • hatch into …: nở thành con gì
  • the hatching process: quá trình nở
  • to be … cm in length/ to be … cm long: dài … cm
  • vary in size/colours/shapes: đa dạng về kích thước / màu sắc / hình dạng
  • to be termed …/ to be commonly called …: được gọi chung là …
  • grow to adult size/ grow to maturity/ turn into an adult/ become fully-grown adults: tăng trưởng thành kích thước trưởng thành/ tới giai đoạn trưởng thành
  • make it to the adult stage: đạt tới giai đoạn trưởng thành
  • emerge/appear: xuất hiện
  • feeding grounds: khu vực kiếm ăn
  • feed on…: ăn cái gì
  • external gills/ internal gills: cái mang bên ngoài / cái mang bên trong
  • grow the hind legs/ the front legs: mọc chân sau / chân trước
  • grow quickly in size/ double in size: phát triển nhanh chóng về kích thước / kích thước gấp đôi
  • shed their old skin/ shed their outer layer: thay da cũ  / thay lớp ngoài của chúng
  • moult several times: thay lông vài lần
  • breathe underwater: hít thở dưới nước
  • make mass migration across long distances: thực hiện di cư hàng loạt với khoảng cách dài
  • the cycle repeats itself/ starts again: chu kỳ lặp lại/ bắt đầu lại
  • the life cycle takes/lasts …. days/weeks/…: vòng đời kéo dài …. ngày / tuần / …
  • after …days/weeks of development: sau … ngày / tuần phát triển
  • normally live for … to … weeks/months/years: thường sống từ … đến … tuần / tháng / năm
  • over the course of … days/weeks: trong bao nhiêu ngày / tuần
  • to be covered with …: được che phủ, bao phủ bởi …
  • build their nests in trees/on the ground: xây dựng tổ của chúng trên cây / trên mặt đất
  • under optimal conditions: trong điều kiện tối ưu
  • in adverse circumstances: trong các trường hợp bất lợi

Phần ví dụ

  • Overall, there are eight stages in the life cycle of the salmon, starting with eggs and continuing until they become fully-grown adults.

Nhìn chung, có tám giai đoạn trong vòng đời của cá hồi, bắt đầu từ trứng và tiếp tục cho đến khi chúng trở thành các con cá trưởng thành.

  • At the first stage of the life cycle, the female salmon chooses the best spot in rivers and lays a massive number of eggs, which are then incubated before developing into tiny fish.

Ở giai đoạn đầu tiên của vòng đời, cá hồi cái chọn vị trí tốt nhất trên sông và đẻ một số lượng lớn trứng, sau đó trứng được ấp trước khi phát triển thành cá nhỏ. 

  • In the next stage, the fish grow quickly in size and move downstream to freshwater areas.

Trong giai đoạn tiếp theo, cá phát triển nhanh chóng về kích thước và di chuyển xuống hạ lưu đến vùng nước ngọt.

  • At the following stage of the life cycle, the young fish become much bigger and begin their journey to the ocean where they develop into mature adult salmon.

Ở giai đoạn tiếp theo của vòng đời, cá con trở nên to lớn hơn nhiều và bắt đầu hành trình ra đại dương nơi chúng phát triển thành những con cá trưởng thành. 

Trên đây là phần từ vựng IELTS Writing Task 1 process, mong rằng bài viết hữu ích với bạn nhé.

Xem thêm

4.6/5 - (14 bình chọn)

22 bình luận về “Từ vựng IELTS Writing Task 1 Process”

  1. em cảm ơn chị đã chia sẻ, em đang tự ôn IELTS theo phương pháp của chị và thấy rất hiệu quả. Em góp ý chút ở phần natural, cụm từ vựng số 2 viết nhầm từ “distinct” ạ.

    Trả lời
  2. Cảm ơn Huyền nhiều lắm!
    Mình muốn hỏi cụm: to be either put in a mould or cut by a wire cutter: hoặc được đưa vào 1 cái khuôn hoặc được cắt bởi 1 cái máy cắt không dây
    Mới đầu mình nghĩ không dây thì phải là wireless chứ. Sau đó mình có tra từ “wire cutter” thì là hình cái kìm để cắt dây (dây điện chẳng hạn).
    Huyền giải thích giúp mình ý cụ thể ở đây nhé!
    Cảm ơn bạn.

    Trả lời
    • Em chào chị, ôi cái đó dịch là máy cắt gạch ạ, để em bỏ từ “không dây” ra ạ. Khi mình search trên mạng nó sẽ ra cái kìm, nhưng khi mình thêm chữ brick mình sẽ thấy hình ảnh của máy căt gạch ạ. Em cảm ơn chị nhiều ạ <3

      Trả lời
  3. Bạn ơi cho mình hỏi là mình thường dùng từ điển nào để tra từ. Những trang nào bạn thường đọc để tăng vốn từ, tự tin thi kỹ năng reading ? Cảm ơn vì đã đọc tin của mình nhé.

    Trả lời
  4. Cảm ơn bạn rất nhiều về những bài ielts writing như thế này nhằm giúp những người tự học ielts như mình có thể dùng từ vựng và ngữ pháp được chuẩn sát hơn.Mình góp ý nhỏ thôi nhé: The young fish ở phần ví dụ cuối cùng của nature thì sau nó là động từ ở s nhé bạn

    Trả lời
  5. cảm ơn bạn rất nhiều vì đã bỏ công sức để soạn ra những bài học hữu ích, giúp những người tự học như mình có được những kiến thức cần có cho việc học thi ielts. Chúc bạn luôn khoẻ mạnh và có thêm nhiều bài viết nữa

    Trả lời

Viết một bình luận

facebook-icon
zalo-icon
phone-icon
mail-icon