Từ vựng IELTS Smoking

No Comments

Photo of author

By Nguyễn Huyền

Dưới đây là từ vựng IELTS Smoking Huyền tổng hợp lại từ các bài báo nói về chủ đề này, bạn có thể ghi chú lại để sử dụng cho các bài IELTS Writing hay IELTS Speaking có chủ đề tương tự nhé.

Đề IELTS Writing chủ đề Smoking

Sau đây là một số đề IELTS chủ đề Smoking:

  • Smoking not only harms the smoker, but also those who are nearby. Therefore smoking should be banned in public places. To what extent do you agree or disagree?
  • The best way to prevent people from smoking is to impose high taxes on tobacco products. In this way, people will be less likely to develop a long – term addiction to smoking. To what extent do you agree or disagree?

Từ vựng IELTS Smoking

  • to be dangerous to your health: nguy hiểm cho sức khỏe của bạn
  • to lead to a variety of ongoing complications: dẫn đến một loạt các biến chứng liên tục
  • to increase your risk of …: tăng nguy cơ…
  • to temporarily put you in a good mood: tạo cảm giác hưng phấn tạm thời
  • withdrawal side effects: tác dụng phụ khi cai thuốc
  • to cause future vision problems: gây ra các vấn đề về thị lực trong tương lai
  • to put you at a significantly higher risk of …: khiến bạn có nguy cơ…
  • lung cancer: ung thư phổi
  • the most common cause of death: nguyên nhân gây chết người phổ biến nhất
  • high blood pressure, stroke and heart attack: huyết áp cao, đột quỵ và đau tim
  • to be incredibly harmful to your health: cực kỳ có hại cho sức khỏe của bạn
  • nicotine a mood-altering drug: nicotine – 1 loại thuốc làm thay đổi tâm trạng
  • to make you feel energized for a while: làm cho bạn cảm thấy tràn đầy sinh lực trong chốc lát
  • to find smoking difficult to quit: khó bỏ hút thuốc
  • to impair your cognitive functioning: làm suy giảm chức năng nhận thức của bạn
  • to cause headaches and sleep problems: gây đau đầu và khó ngủ
  • to resist tobacco cravings: chống lại cơn thèm thuốc lá
  • to try nicotine replacement therapy: thử liệu pháp thay thế nicotine
  • to be exposed to tobacco smoke: tiếp xúc với khói thuốc lá
  • to reduce the prevalence of smoking: giảm sự phổ biến của việc hút thuốc
  • smoke – free environment: môi trường không khói thuốc

Ví dụ từ vựng IELTS Smoking

  • This research strongly suggests that children exposed to tobacco smoke are at increased risk of hearing loss.

Nghiên cứu này cho thấy trẻ em tiếp xúc với khói thuốc có nguy cơ bị mất thính lực cao hơn.

  • You can try their 10 healthy ways to resist tobacco cravings and quit smoking.

Bạn có thể thử 10 cách lành mạnh để chống lại cơn thèm thuốc lá và bỏ hút thuốc của họ.

  • If you find smoking difficult to quit, please ask our doctors for help during your consultation.

Nếu bạn cảm thấy khó bỏ thuốc lá, vui lòng nhờ các bác sĩ của chúng tôi giúp đỡ trong quá trình tư vấn.

  • In the United States, cigarette smoking is linked to about 80% to 90% of lung cancer deaths.

Tại Hoa Kỳ, hút thuốc lá có liên quan đến khoảng 80% đến 90% trường hợp tử vong do ung thư phổi.

  • Smoking increases the risk of blood clots, which block blood flow to the heart, brain or legs.

Hút thuốc lá làm tăng nguy cơ hình thành cục máu đông, gây tắc nghẽn dòng máu đến tim, não hoặc chân.

Bài báo Smoking

Đây là 1 trong 30 bài thuộc dự án 30-DAY READING CHALLENGE mà Huyền triển khai để hỗ trợ các bạn tích lũy thêm từ vựng theo chủ đề – phục vụ cho IELTS Writing và IELTS Speaking. Bạn có thể nhắn tin vào Fanpage IELTS Nguyễn Huyền nếu bạn cần thêm thông tin về Challenge này nhé.

Smoking can lead to a variety of ongoing complications in the body, as well as long-term effects on your body systems.

Mood stimulation: Smoking can temporarily put you in a good mood, but dependence is common and withdrawal side effects like anxiety and irritability can be challenging to manage.

Lung cancer: Smoking puts you at a significant risk of developing lung cancer.

Heart disease: Both people who smoke and those who are regularly exposed to secondhand smoke are at a higher risk of a heart attack.

Problems with pregnancy and newborns: Smoking during pregnancy can increase the risk of miscarriage, asthma, ear infections, and death in your newborn.

Wrinkly skin: Substances in cigarettes can cause dry skin and premature aging. Reduced blood flow also causes your skin to get less nutrition.

Diabetes complications: Type 2 diabetes tends to progress more rapidly in people who smoke, because smoking increases the amount of insulin resistance in the body.

  • complication /ˌkɑːmplɪˈkeɪʃn/ (n) = a new problem or illness that makes treatment of a previous one more complicated or difficult: biến chứng
  • to put somebody in a good mood = to make somebody happy/cheerful: làm cho ai đó cảm thấy vui vẻ
  • side effect /ˈsaɪd ɪfekt/ (n) = a secondary, typically undesirable effect of a drug or medical treatment: tác dụng phụ
  • exposed to/ɪkˈspəʊzd/ = If you are exposed to a particular risk or hazard, you are in danger from it: tiếp xúc với, phơi nhiễm …
  • secondhand smoke = smoke inhaled involuntarily from tobacco being smoked by others: khói thuộc thụ động/do người hút thuốc phả ra
  • pregnancy /ˈpreɡnənsi/ (n): the state of being pregnant: sự mang thai
  • miscarriage /ˈmɪskærɪdʒ/ (n): the process of giving birth to a baby before it is fully developed and able to survive: sự sẩy thai
  • asthma /ˈæzmə/ (n):a medical condition of the chest that makes breathing difficult: hen suyễn
  • newborn /ˈnuːbɔːrn/ (n) = a baby that was born recently: trẻ sơ sinh
  • diabetes /ˌdaɪəˈbiːtiːz/ (n) = a medical condition in which the body cannot produce enough insulin to control the amount of sugar in the blood: tiểu đường

Trên đây là một số từ vựng IELTS Smoking mà chúng ta có thể áp dụng vào các đề thi nói về chủ đề này. Mong rằng bài viết hữu ích với bạn nhé.

4.9/5 - (8 bình chọn)

Viết một bình luận

facebook-icon
zalo-icon
phone-icon
mail-icon