Từ vựng IELTS Having children later in life

No Comments

Photo of author

By Nguyễn Huyền

Dưới đây là các từ vựng IELTS Having children later in life Huyền ghi chú lại được từ các bài báo nói về chủ đề này. Các từ vựng bên dưới các bạn có thể lưu lại để áp dụng vào các bài IELTS Writing có chủ đề tương tự nhé.

Từ vựng IELTS Having children later in life

  • miscarriage/ complications: sẩy thai/ biến chứng (trong thời kỳ thai sản)
  • to experience health problems during pregnancy: gặp các vấn đề sức khỏe khi mang thai
  • to be difficult to conceive/ become pregnancy: khó thụ thai / mang thai
  • to delay parenthood until…: trì hoãn việc làm cha mẹ cho đến khi …
  • to reach higher education levels: đạt trình độ học vấn cao hơn
  • improved methods of contraception: các phương pháp tránh thai được cải tiến
  • lack of childcare: thiếu dịch vụ chăm sóc trẻ em
  • economic & housing uncertainty: sự không ổn định về kinh tế và chỗ ở
  • to go through pregnancy later in life: mang thai trễ
  • a baby with Down syndrome: em bé mắc Hội chứng Down
  • maternal age: độ tuổi sinh sản
  • to prioritise education and career: ưu tiên giáo dục và nghề nghiệp
  • life’s milestones: các cột mốc của cuộc đời
  • to be financially stable/ secure: ổn định / an toàn về tài chính
  • to be less stressed about income: bớt căng thẳng về thu nhập
  • to pursue advanced degrees: theo đuổi các bằng cấp cao
  • to have a healthy baby: sinh được một em bé khỏe mạnh
  • chances of fertility: cơ hội sinh sản
  • to give birth to a child with genetic disorder: sinh ra một đứa trẻ bị rối loạn di truyền
  • to freeze their eggs before the age of 35: đông lạnh trứng của họ trước 35 tuổi
  • at an older age: lớn tuổi
  • to climb the career ladder / climb the corporate ladder: leo lên nấc thang sự nghiệp
  • the availability of contraceptives: sự sẵn có của các biện pháp tránh thai
  • to be financially ready to raise children: sẵn sàng về tài chính để nuôi con
  • the high cost of raising a child: chi phí cao để nuôi dạy một đứa trẻ

Ví dụ từ vựng IELTS Having children later in life

Các ví dụ sau Huyền lấy từ các bài báo bbc và healthline mà Huyền đọc được về chủ đề này.

  • Women need more sensitive and specific care after a miscarriage or ectopic pregnancy, researchers say.

Các nhà nghiên cứu cho biết phụ nữ cần được chăm sóc đặc biệt hơn sau khi sẩy thai hoặc mang thai ngoài tử cung.

  • Some women find it difficult to conceive in their late 20s, while others don’t have a problem into their 40s.

Một số phụ nữ khó thụ thai ở độ tuổi cuối 20, trong khi những người khác không gặp vấn đề gì khi bước vào tuổi 40.

  • Because of this, a lot of them have lasting economic insecurity, which has caused them to choose to delay parenthood.

Bởi vì điều này, nhiều người trong số họ có tình trạng kinh tế bất ổn kéo dài, điều này khiến họ chọn cách trì hoãn việc làm cha mẹ.

  • It can help your doctor learn if you’re increased risk of carrying a baby with Down syndrome, neural tube defects, and abdominal wall abnormalities.

Nó có thể giúp bác sĩ của bạn biết được liệu bạn có tăng nguy cơ sinh con mắc hội chứng Down, dị tật ống thần kinh và bất thường thành bụng hay không.

  • The number of women choosing to freeze their eggs has more than tripled in recent years, from 410 freezing cycles in 2012 to 1,462 in 2017.

Số lượng phụ nữ chọn phương pháp đông lạnh trứng đã tăng hơn gấp ba lần trong những năm gần đây, từ 410 chu kỳ đông lạnh vào năm 2012 lên 1.462 vào năm 2017.

Xem thêm:

5/5 - (6 bình chọn)

Viết một bình luận

facebook-icon
zalo-icon
phone-icon
mail-icon