Từ vựng IELTS Cyberbullying (Bắt nạt qua mạng)

2 Comments

Photo of author

By Nguyễn Huyền

Dưới đây là phần Từ vựng chủ đề Cyberbullying Huyền tổng hợp được từ các trang báo Huyền đọc và bạn có thể áp dụng vào các bài IELTS Writing hoặc IELTS Speaking nhé.

web-tu-vung-cyberbullying

Từ vựng IELTS Cyberbullying

  1. to send, post, or share negative, harmful, false content: gửi, đăng hoặc chia sẻ nội dung tiêu cực, có hại, sai lệch
  2. to be bullied, harassed, or teased in a hurtful way: bị bắt nạt, quấy rối hoặc bị trêu chọc khiến bạn bị tổn thương
  3. to spread rumours or lies online: lan truyền tin đồn hoặc sai lệch trên internet
  4. to set up fake online profiles: thiết lập hồ sơ giả mạo trực tuyến
  5. to bully someone on multiple accounts: bắt nạt ai đó trên nhiều tài khoản
  6. the prevalence of social media and digital forums: sự phổ biến của mạng xã hội và các diễn đàn kỹ thuật số
  7. to track down an anonymous online bully: tìm ra được kẻ bắt nạt trực tuyến ẩn danh
  8. face serious penalties: đối mặt với hình phạt nghiêm trọng
  9. take screenshots of cyberbullying messages: chụp ảnh màn hình các tin nhắn đe dọa trực tuyến
  10. feelings of shame and helplessness: cảm giác xấu hổ và bất lực
  11. to be cyberbullied by a stranger or a close acquaintance: bị bắt nạt trên mạng bởi một người lạ hoặc một người quen thân
  12. to seek help from someone you trust: tìm kiếm sự giúp đỡ từ người mà bạn tin tưởng
  13. to have someone to talk to about what you are going through: có ai đó để bạn có thể chia sẻ về những gì bạn đang trải qua
  14. to report a case of cyberbullying: báo cáo một trường hợp bắt nạt trên mạng
  15. to delete certain apps or stay offline for a while: xóa một số ứng dụng nhất định hoặc để chế độ ngoại tuyến trong một thời gian
  16. to give yourself time to recover: để cho bản thân có thời gian phục hồi
  17. to be thoughtful about what we share on social media: suy nghĩ về những gì chúng ta chia sẻ trên mạng xã hội
  18. to be kind to one another online and in real life: đối xử tốt với nhau trên mạng và trong đời sống thực

Ví dụ từ vựng Cyberbullying

tu-vung-cyberbullying-5-

Dưới đây là các ví dụ Huyền ghi chú lại được từ các bài báo nói về chủ đề này.

  • Victims of romance fraud are targeted by scammers who set up fake online profiles to convince them they have found the perfect partner.

Các nạn nhân của các vụ lừa tình là mục tiêu của những kẻ lừa đảo, những kẻ đã thiết lập hồ sơ trực tuyến giả để thuyết phục họ đã tìm được người bạn đời hoàn hảo.

  • Sometimes the police can track down an anonymous online bully, so it’s often worthwhile to report it.

Đôi khi cảnh sát có thể tìm ra được kẻ bắt nạt trực tuyến ẩn danh, vì vậy bạn nên báo cáo các trường hợp như vậy nhé.

  • Take screenshots of cyberbullying messages in case you need to report the behavior.

Hãy chụp ảnh màn hình chứa tin nhắn đe dọa trực tuyến trong trường hợp bạn cần báo cáo hành vi đó.

  • We need to be thoughtful about what we share or say that may hurt others.

Chúng ta cần phải suy nghĩ về những gì chúng ta chia sẻ hoặc nói cái mà có thể làm tổn thương người khác.

Bài báo về Cyberbullying

Đây là 1 trong 30 bài thuộc dự án 30-DAY READING CHALLENGE mà Huyền triển khai để hỗ trợ các bạn tích lũy thêm từ vựng theo chủ đề – phục vụ cho IELTS Writing và IELTS Speaking. Bạn có thể nhắn tin vào Fanpage IELTS Nguyễn Huyền nếu bạn cần thêm thông tin về Challenge này nhé.

Unlike traditional bullying – which is often limited to school and known bullies – cyberbullying can occur at any time, day or night, and be perpetrated by anonymous sources. This makes it more relentless and, often, more cruel.

Humiliation: When cyberbullying occurs, the nasty posts, messages, or texts can be shared with multitudes of people. The sheer volume of people that know about the bullying can lead to intense feelings of humiliation.

Isolation: Cyberbullying sometimes causes kids to be excluded and ostracized at school. Consequently, they often feel alone and isolated.

Anger: Many victims of cyberbullying will get angry about what is happening to them. Some kids that are victimized may even plot revenge and engage in retaliation.

Suicidal thoughts and self-harm: Sometimes targets of cyberbullying respond to their intense feelings by harming themselves in some way.

Depression and anxiety: Cyberbullying also can erode self-confidence and feelings of self-worth, which can contribute to depression and anxiety.

  • bullying /ˈbʊliɪŋ/ (n) = the use of strength or power to frighten or hurt weaker people: sự bắt nạt
  • cyberbullying /ˈsaɪbərbʊliɪŋ/ (n) = the activity of using messages on social media, emails, text messages, etc. to frighten or upset somebody: bắt nạt trên mạng, bắt nạt qua thế giới ảo
  • anonymous /əˈnɑːnɪməs/ (adj) = with a name that is not known or that is not made public: vô danh
  • nasty /ˈnæsti/ (adj) = unkind; unpleasant: xấu xa
  • the sheer volume of = large number of …: số lượng lớn …
  • humiliation /hjuːˌmɪliˈeɪʃn/ (n) = a feeling of being ashamed or stupid and having lost the respect of other people: sự xấu hổ, bẽ mặt (vì bị làm nhục)
  • isolation /ˌaɪsəˈleɪʃn/ (n) = the state of being alone or lonely: sự cô lập
  • to plot revenge: âm mưu trả thù
  • suicidal thoughts = having thoughts, ideas, or ruminations about the possibility of ending one’s life: ý nghĩ tự tử
  • depression /dɪˈpreʃn/ (n) = a mental illness in which a person is very unhappy and anxious (= worried and nervous) for long periods and cannot have a normal life during these periods: trầm cảm

Source: verywellfamily.com

Trên đây là tổng hợp từ vựng IELTS chủ đề Cyberbullying, Huyền mong rằng bài viết hữu ích với bạn nhé.

5/5 - (2 bình chọn)

2 bình luận về “Từ vựng IELTS Cyberbullying (Bắt nạt qua mạng)”

Viết một bình luận

facebook-icon
zalo-icon
phone-icon
mail-icon