Từ vựng IELTS chủ đề World Hunger

No Comments

Photo of author

By Nguyễn Huyền

Huyền thường ghi chú lại các cụm từ Huyền cho là hay khi đọc báo về các chủ đề trong IELTS hay cuộc sống. Đối với các chủ đề IELTS, Huyền có một quyển vở riêng được sử dụng để ghi chú lại các cụm từ, cấu trúc, công thức hay,… giống hình bên dưới.

tu-vung-ielts-chu-de-world-hunger

Trong bài viết hôm nay Huyền xin chia sẻ các cụm từ Huyền ghi chú được cho chủ đề World Hunger.

Một số đề IELTS về chủ đề này:

  • In spite of the advances made in agriculture, many people around the world still go hungry. Why is this the case? What can be done about this problem?
  • Some people believe that education is the key to tackling hunger worldwide, while others feel that the answer lies in food aid. Discuss both these views and give your own opinion.

Từ vựng IELTS chủ đề World Hunger

CAUSES

  • the proliferation of violent conflicts and climate-related shocks: sự gia tăng của các xung đột bạo lực và các cú sốc liên quan đến khí hậu
  • sweeping changes in dietary habits: sự thay đổi sâu rộng trong thói quen ăn uống
  • economic slowdowns: suy thoái kinh tế
  • climate variability affects rainfall patterns and agricultural seasons: biến đổi khí hậu ảnh hưởng đến mô hình mưa và mùa màng trong nông nghiệp
  • highly exposed to weather extremes: tiếp xúc nhiều với thời tiết khắc nghiệt
  • highly sensitive to rainfall and temperature variability: rất nhạy cảm với sự thay đổi của lượng mưa và nhiệt độ
  • reduce people’s access to food: giảm sự tiếp cận thực phẩm của mọi người
  • poor governance and inappropriate policies: quản trị kém và chính sách không phù hợp
  • disrupt planting and harvest cycles: phá vỡ chu kỳ trồng và thu hoạch
  • be forced to leave their land: bị buộc rời khỏi vùng đất của họ

SOLUTIONS

  • income-generating workshops: hội thảo tạo thu nhập
  • increase food production: tăng sản xuất thực phẩm
  • implement new techniques: thực hiện các kỹ thuật mới
  • get involved in working towards a world where everyone has reliable access to enough safe and nutritious food: tham gia làm việc hướng tới một thế giới nơi mọi người đều có quyền truy cập đáng tin cậy vào đủ thực phẩm an toàn và bổ dưỡng
  • donate food to food banks and community organisations: quyên góp thực phẩm cho các ngân hàng thực phẩm và các tổ chức cộng đồng
  • create a world without hunger: tạo ra một thế giới không còn nạn đói
  • accelerate and scale up actions to strengthen the resilience and adaptive capacity of food systems: tăng tốc và mở rộng hành động để tăng cường khả năng phục hồi và khả năng thích ứng của các hệ thống thực phẩm
  • guarantee access to …: đảm bảo quyền truy cập vào …
  • introduce new laws and stricter regulations in order to …: ban hành luật mới và các quy định chặt chẽ hơn để …

OTHER USEFUL VOCABULARY

  • live in extreme poverty: sống trong nghèo khổ cùng cực
  • depend on agriculture and related-activities for livelihood: phụ thuộc vào nông nghiệp và các hoạt động liên quan để sinh sống
  • lack access to …: thiếu quyền truy cập vào …
  • fight hunger and malnutrition: chống đói và suy dinh dưỡng
  • free humans from …: giải phóng con người khỏi …
  • combat world hunger, malnutrition and food insecurity: chống đói, suy dinh dưỡng và mất an ninh lương thực
  • one of the drivers behind …: một trong những nguyên nhân đằng sau vấn đề gì
  • put the health of hundreds of millions of people at risk: gây nguy hiểm cho sức khỏe của hàng trăm triệu người
  • at risk of dying of hunger/ starvation: có nguy cơ chết vì đói
  • contribute to worsening food insecurity: góp phần làm sự mất an ninh thực phẩm trở nên tồi tệ hơn
  • destroy crops and livestock: phá hoại mùa màng và gia súc
  • suffer from food shortages and famine: chịu đựng nạn thiếu lương thực và nạn đói
  • natural disasters: những thảm họa thiên nhiên
  • prolonged drought, violent storms: hạn hán kéo dài, bão dữ
  • have difficulty making ends meet: gặp khó khăn trong việc kiếm sống
  • violent attacks, social riots, conflicts and wars: các cuộc tấn công bạo lực, bạo loạn xã hội, xung đột và chiến tranh

EXAMPLES

Đây là các ví dụ Huyền lấy ra trong bài mẫu Huyền viết cho chủ đề này:

Food production is seriously affected by extreme weather events, such as prolonged droughts or violent storms: Sản xuất thực phẩm bị ảnh hưởng nghiêm trọng bởi điều kiện thời tiết khắc nghiệt, chẳng hạn như hạn hán kéo dài hoặc bão dữ.

People living in regions affected by these natural disasters often suffer from food shortages and famineNhững người sống trong các khu vực bị ảnh hưởng bởi những thảm họa thiên nhiên này thường phải chịu đựng nạn thiếu lương thực và nạn đói.

People living in conflict or war zones are often forced to leave their land and move to a new terrain where they might have difficulty making ends meet: Những người sống trong các khu vực xung đột hoặc chiến tranh thường bị buộc rời khỏi vùng đất của họ và di chuyển đến một vùng đất mới, nơi họ có thể gặp khó khăn trong việc kiếm sống.

Governments and large organisations should work together in order to effectively fight world hunger: Chính phủ và các tổ chức lớn nên hợp tác để chống lại nạn đói thế giới một cách hiệu quả.

International governments should introduce new laws and stricter regulations in order to deal with violent attacks, social riots, conflicts and wars, which are threatening the lives of millions worldwide: Chính phủ quốc tế nên ban hành luật mới và các quy định chặt chẽ hơn để đối phó với các cuộc tấn công bạo lực, bạo loạn xã hội, xung đột và chiến tranh đang đe dọa cuộc sống của hàng triệu người trên toàn thế giới.

Tải bản PDF: TẠI ĐÂY

>>> Ebook Từ vựng và ý tưởng

5/5 - (2 bình chọn)

Viết một bình luận

facebook-icon
zalo-icon
phone-icon
mail-icon