Từ vựng IELTS chủ đề Water pollution

No Comments

Photo of author

By Nguyễn Huyền

Dưới đây là một số ý tưởng và từ vựng mà Huyền ghi chú lại khi đọc các bài báo (bbc, national geographic,….) về chủ đề Water pollution. Huyền thường ghi lại vào 1 quyển vở như thế này:

Từ vựng IELTS chủ đề Water Pollution

  • untreated hazardous waste: các chất thải nguy hại chưa qua xử lý
  • a wide range of pollutants: một loại các chất gây ô nhiễm
  • a freshwater crisis: một cuộc khủng hoảng nước ngọt
  • to safeguard water supplies: bảo vệ nguồn cung cấp nước
  • water treatment plants: nhà máy xử lý nước
  • spills and leaks from oil pipelines: tràn và rò rỉ từ đường ống dẫn dầu
  • to degrade water supplies: làm suy giảm nguồn cung cấp nước
  • to contain fertilizers, pesticides, and herbicides: chứa phân bón, thuốc trừ sâu và thuốc diệt cỏ
  • harmful contaminants: chất gây ô nhiễm có hại
  • to be released into the environment: bị thải ra môi trường
  • to end up in landfill sites: tập kết ở các bãi rác
  • a proper waste management system: hệ thống quản lý chất thải thích hợp

Causes of water pollution

  • The dumping of industrial waste/ domestic waste ∼ the discharge of harmful substances into…: Việc thải chất thải công nghiệp / chất thải sinh hoạt thải chất độc hại vào …
  • dump untreated hazardous waste into rivers, streams…: thải chất thải nguy hại chưa được xử lý vào sông, suối,…
  • these toxins → threaten reservoirs → provide drinking water to…: những chất độc này → đe dọa các hồ chứa nước → cung cấp nước uống cho …
  • improper sewage disposal/ do not have a proper waste management system/ imperfect water treatment plants: xử lý nước thải không đúng cách / không có hệ thống quản lý chất thải thích hợp / nhà máy xử lý nước không hợp lý
  • sewage water → carry harmful bacteria + chemicals: nước thải → mang vi khuẩn có hại + hóa chất

The overuse of chemical fertilizers and pesticides: Việc lạm dụng phân bón hóa học và thuốc trừ sâu

  • agricultural run-off containing pesticides → pollute rivers, streams,…: nước thải nông nghiệp chứa thuốc trừ sâu → làm ô nhiễm sông, suối, …
  • pollutants are carried across or though the ground by rain or melted snow → this run-off contains fertilizers, pesticides and herbicides: các chất ô nhiễm ngấm xuống đất do mưa hoặc tuyết tan chảy → dòng chảy này chứa phân bón, thuốc trừ sâu và thuốc diệt cỏ

Mining and drilling: hoạt động khoan và khai thác mỏ

  • use acid to remove coal from the surrounding rocks → acid is washed into streams + rivers → release chemical substances: sử dụng axit để loại bỏ than từ các tảng đá xung quanh → axit được rửa trôi vào suối + sông → giải phóng các chất hóa học

Effects

  • to pose a serious hazard to aquatic organisms: gây nguy hiểm nghiêm trọng cho các sinh vật sống dưới nước
  • to contribute to a freshwater crisis → threaten the sources upon which we rely for drinking water and other critical needs: gây ra một cuộc khủng hoảng nước ngọt → đe dọa các nguồn nước mà chúng ta phụ thuộc vào đó để lấy nước uống và các nhu cầu quan trọng khác
  • to result in human health problems, long-term ecosystem damage: dẫn đến các vấn đề sức khỏe của con người, thiệt hại hệ sinh thái lâu dài
  • high levels of nitrates in water → harmful to infants (interfere with their ability to deliver oxygen to tissues) → potentially cause ‘blue baby syndrome’: nồng độ nitrat cao trong nước → có hại cho trẻ sơ sinh (cản trở khả năng cung cấp oxy đến các mô) → có khả năng gây ra hội chứng em bé màu xanh (da em bé chuyển màu xanh da trời)
  • unsanitary water supplies → exact a health toll in the form of disease (polluted water → transit dangerous diseases such as cholera, typhoid): nguồn cung cấp nước bị ô nhiễm → gây ra nhiều bệnh tật (nước bị ô nhiễm → truyền các bệnh nguy hiểm như bệnh tả, thương hàn)
  • people drinking contaminated water → be exposed to hazardous chemicals → diseases such as diarrhea, cholera, dysentery, polio: người uống nước bị ô nhiễm → tiếp xúc với các chất hóa học nguy hiểm → bệnh như tiêu chảy, dịch tả, kiết lỵ, bại liệt
  • marine creatures mistake garbage for food: sinh vật biển nhầm rác với thức ăn

Tải bản PDF: Tại đây

>>> Ebook Ý tưởng

4.2/5 - (10 bình chọn)

Viết một bình luận

facebook-icon
zalo-icon
phone-icon
mail-icon