Từ vựng IELTS chủ đề Sleep

4 Comments

Photo of author

By Nguyễn Huyền

Dưới đây là từ vựng IELTS chủ đề Sleep Huyền tổng hợp lại từ các bài báo nói về chủ đề này, bạn có thể ghi chú lại để sử dụng cho các bài IELTS Writing hay IELTS Speaking có chủ đề tương tự nhé.

Từ vựng IELTS chủ đề Sleep

  1. to get a good night’s rest: có được một đêm ngon giấc
  2. to get enough sleep: ngủ đủ giấc
  3. to take a nap: chợp mắt/ làm một giấc ngủ ngắn
  4. sleepwalking: mộng du
  5. sleep deprivation: sự thiếu ngủ
  6. chronic health conditions: các vấn đề sức khỏe mãn tính
  7. to keep you up at night: làm bạn thức vào ban đêm
  8. to improve your sleep hygiene: cải thiện thói quen ngủ của bạn
  9. a consistent sleep schedule: một lịch trình ngủ nhất quán
  10. your body’s biological clock: đồng hồ sinh học của cơ thể bạn
  11. to follow a regular schedule/ to stick to a schedule: theo một lịch trình thường xuyên / bám sát một lịch trình
  12. to take a warm bath: tắm nước ấm
  13. to listen to soothing music: nghe nhạc nhẹ
  14. to fall asleep: chìm vào giấc ngủ
  15. short sleep duration: thời gian ngủ ngắn
  16. to improve concentration and productivity: cải thiện sự tập trung và năng suất
  17. to enhance memory: tăng cường trí nhớ
  18. to impair brain function: làm suy giảm chức năng não
  19. to have a genetic link: có một sự liên kết di truyền
  20. to have a greater risk of heart disease: có nguy cơ mắc bệnh tim cao hơn
  21. poor sleep habits: thói quen ngủ kém
  22. people with a sleeping disorder: những người bị rối loạn giấc ngủ
  23. to get at least 8 hours of sleep per night: ngủ ít nhất 8 giờ mỗi đêm
  24. to improve your immune function: cải thiện chức năng miễn dịch của bạn
  25. to avoid caffeine and alcohol before going to bed: tránh caffeine và rượu trước khi đi ngủ

Ví dụ Từ vựng IELTS chủ đề Sleep

Các ví dụ sau Huyền lấy ra từ bài báo trên trang healthline.com mà Huyền đọc được về chủ đề Sleep:

  • A review of 15 studies found that people who don’t get enough sleep are at far greater risk of heart disease or stroke than those who sleep 7–8 hours per night.

Một đánh giá của 15 nghiên cứu cho thấy những người không ngủ đủ giấc có nguy cơ mắc bệnh tim hoặc đột quỵ cao hơn nhiều so với những người ngủ 7–8 giờ mỗi đêm.

  • Avoid drinking alcohol within three hours of bedtime, and limit yourself to one to two alcoholic beverages per day.

Tránh uống rượu trong vòng ba giờ trước khi đi ngủ và giới hạn cho bản thân bạn chỉ một đến hai đồ uống có cồn mỗi ngày.

  • Sleep deprivation can cause a range of mental and physical problems, including impairing your ability to think clearly and control emotions.

Thiếu ngủ có thể gây ra một loạt các vấn đề về tinh thần và thể chất, bao gồm cả việc làm suy giảm khả năng suy nghĩ sáng suốt và kiểm soát cảm xúc của bạn.

  • If your parents have a history of sleepwalking, chances are you may sleepwalk as well.

Nếu cha mẹ bạn có tiền sử mộng du, rất có thể bạn cũng bị mộng du.

  • According to the Mayo Clinic, frequently changing the times you go to bed and wake up confuses your body’s biological clock.

Theo Mayo Clinic, việc thường xuyên thay đổi thời gian đi ngủ và thức dậy sẽ làm rối loạn đồng hồ sinh học của cơ thể.

Xem thêm

4.2/5 - (4 bình chọn)

4 bình luận về “Từ vựng IELTS chủ đề Sleep”

    • Dạ Team sẽ cố gắng tổng hợp và chia sẻ bản PDF của chủ đề này cho mình trong thời gian tới ạ.

      Mình có thể tham khảo thêm Folder tổng hợp từ vựng theo chủ đề mà cô Huyền đã chia sẻ và cập nhật liên tục ở link này ạ.
      https://drive.google.com/drive/folders/1d9frZ-NWBkDi3AYS_sOcC-aBHoUzBkql

      Thân ái
      Team IELTS Nguyễn Huyền

      Trả lời

Viết một bình luận

facebook-icon
zalo-icon
phone-icon
mail-icon