Từ vựng Map Labelling trong IELTS Listening

2 Comments

Photo of author

By Nguyễn Huyền

Sau đây là một số từ vựng Map Labelling trong IELTS Listening mà Huyền thấy rất hữu ích, bạn có thể ghi chú lại vào vở và lấy ra xem lại khi làm dạng bài này nhé.

Từ vựng chỉ phương hướng

Để nghe tốt dạng bài tập này, chúng ta cần chuẩn bị sẵn 1 số từ vựng miêu tả phương hướng và bản đồ:

  • to give directions: chỉ đường
  • to leave the main building: rời khỏi tòa nhà chính
  • path (n): con đường
  • to take the right-hand path: rẽ vào đường bên phía phải
  • on the left// on the right: bên trái// bên phải
  • opposite…// face…: đối diện…
  • to go past// to walk past…: đi ngang qua…
  • at the crossroads: tại ngã tư
  • to turn left// to turn right: rẽ trái// rẽ phải
  • to take the first left// to take the first right: rẽ trái tại ngã rẽ thứ nhất// rẽ phải tại ngã rẽ thứ nhất
  • to take the second left/ to take the second right: rẽ trái tại ngã rẽ thứ hai// rẽ phải tại ngã rẽ thứ hai
  • on the corner: trong góc
  • next to: kế bên
  • to go straight: đi thẳng
  • entrance: lối ra vào
  • traffic lights: đèn giao thông
  • east/ west/ south/ north: đông/ tây/ nam/ bắc
  • roundabout: vùng binh, vòng xoay
  • to cross the bridge// go over the bridge: băng qua cầu
  • to go towards…: đi hướng về phía nào
  • to bend(v): uốn vòng, uốn cong
  • to walk along/ to go along…: đi dọc theo…
  • at the top of…// at the bottom of…: phía trên…// dưới phía…
  • in front of…: phía trước…
  • behind = at the back of….: phía sau…
  • before you get to…// before you come to…: trước khi bạn đi tới…
  • in the middle of…/ in the centre of…: ở giữa…// ở trung tâm…
  • to be surrounded by…: được bao quanh bởi…
  • at the end of the path: phía cuối con đường
  • the main road: tuyến đường bộ chính
  • the railway line: tuyến đường xe lửa
  • run through…: chạy xuyên qua
  • walk through…: đi xuyên qua
  • go upstairs// go downstairs: đi lên lầu// đi xuống lầu
  • between A and B: ở giữa A và B
  • to go down the stairs/ to go up the stairs: đi xuống/ lên lầu

Từ vựng chỉ địa điểm

Một số địa điểm thường xuất hiện trong bài IELTS Listening Map labelling:

theatre : rạp hátcorridor: hành lang
car park: chỗ để xefoyer: tiền sảnh
national park: công viên quốc giaground floor: tầng trệt
(flower// rose) garden: vườn (hoa// hoa hồng)basement: tầng hầm
circular area: khu vực hình trònauditorium: phòng của khán giả, thính phòng
picnic area: khu vực dã ngoạistage: sân khấu
wildlife area: khu vực động vật hoang dãmaze: mê cung
bird hide: khu vực ngắm các loài chimtower: tòa tháp
information office: văn phòng thông tinpost office: bưu điện

Câu hỏi hỏi phương hướng

Sau đây là một số câu hỏi có thể được dùng để hỏi phương hướng:

  • “Excuse me. How do I get to …?”
  • “Excuse me. Where’s the nearest …?”
  • “Excuse me, is there a ______ near here?”
  • “Excuse me. I’m looking for ….”

Xem thêm

5/5 - (6 bình chọn)

2 bình luận về “Từ vựng Map Labelling trong IELTS Listening”

  1. Em thấy trang web của chị rất hữu ích, em hi vọng chị sẽ có nhiều hơn các bài chia sẻ để tụi em học được thêm kinh nghiệm!

    Trả lời

Viết một bình luận

facebook-icon
zalo-icon
phone-icon
mail-icon