[Chi tiết] Từ vựng IELTS chủ đề Living alone

2 Comments

Photo of author

By Nguyễn Huyền

Dưới đây là phần Từ vựng chủ đề Living Alone mà bạn có thể áp dụng vào các bài IELTS Writing hoặc IELTS Speaking nhé.

Từ vựng IELTS chủ đề Living Alone

tu-vung-living-alone

  • to be entirely responsible for yourself: hoàn toàn chịu trách nhiệm về bản thân
  • to start living by yourself: bắt đầu sống một mình
  • to live alone for the first time: lần đầu tiên sống một mình
  • to live paycheck-to-paycheck: sống phụ thuộc vào lương
  • to come home to an empty house: trở về một ngôi nhà trống (cô đơn)
  • to have friends over for dinner, …: mời bạn tới ăn tối, …
  • to learn to take care of yourself: học cách chăm sóc bản thân
  • to figure out problems on your own: tự tìm ra vấn đề
  • to give you a sense of independence and freedom: cho bạn cảm giác độc lập và tự do
  • to give you the chance to examine your relationships: cho bạn cơ hội để xem xét các mối quan hệ của bạn
  • to feel lonely from time to time: thỉnh thoảng cảm thấy cô đơn
  • to make your own house rules: đưa ra các quy tắc của riêng bạn với các vấn đề liên quan tới nhà cửa
  • to get to know yourself better: hiểu rõ hơn về bản thân
  • to face some of your fears: đối mặt với một số nỗi sợ hãi của bạn
  • to decorate the space to your exact specifications: trang trí không gian theo cách mà bạn muốn
  • to cultivate valuable skills while living alone: trau dồi các kỹ năng quý giá khi sống một mình
  • to live alone during a pandemic: sống một mình trong đại dịch
  • to keep your home as clean or as messy as you like: giữ cho ngôi nhà của bạn sạch sẽ hay bừa bộn tùy thích
  • to learn lots of new household skills: học nhiều kỹ năng mới về làm việc nhà
  • to learn how to repair broken appliances: học cách sửa chữa các thiết bị hư hỏng
  • to make you more self-reliant: làm cho bạn tự chủ hơn
  • to have more time and space to understand who you are: có nhiều thời gian và không gian hơn để hiểu con người của bạn
  • to be solely responsible for the decision you make: hoàn toàn chịu trách nhiệm về quyết định của bạn
  • to free to do whatever you like: tự do làm bất cứ điều gì bạn thích
  • to give you the time to focus on what matters the most to you: cho bạn thời gian để tập trung vào những gì quan trọng nhất đối với bạn
  • to encourage you to mature and grow as a person: khuyến khích bạn trưởng thành và phát triển
  • to be willing to take on challenges and responsibilities: sẵn sàng chấp nhận những thách thức và trách nhiệm
  • without any help from others: không có bất kỳ sự trợ giúp nào
  • to get the chance to explore our individual interests and abilities: có cơ hội khám phá sở thích và khả năng cá nhân của chúng ta
  • to help you destress and relax: giúp bạn giảm căng thẳng và thư giãn
  • to focus on personal progress: tập trung vào sự tiến bộ của cá nhân bạn

Xem thêm:

Ví dụ từ vựng Living Alone

  • You’re brought up to be very independent, learn to take care of yourself, learn to be polite.

Bạn được nuôi dạy để rất độc lập, học cách chăm sóc bản thân, học cách lịch sự.

  • No matter how much you enjoy living alone, you may feelonely from time to time

Cho dù bạn thích sống một mình đến mức nào, thỉnh thoảng bạn có thể cảm thấy cô đơn.

  • Living alone means you can keep your home as clean or as messy as you like, without ever feeling guilty.

Sống một mình có nghĩa là bạn có thể giữ cho ngôi nhà của bạn sạch sẽ hoặc lộn xộn như bạn muốn, mà không bao giờ cảm thấy có lỗi.

  • There are lots of different ways to be creative, and when we are alone we get the chance to explore our individual interests and abilities.

Có rất nhiều cách khác nhau để sáng tạo, và khi chúng ta ở một mình, chúng ta có cơ hội khám phá sở thích và khả năng cá nhân của mình.

  • When we are alone we can focus on personal progress, problem solving, and enjoying ourselves, which all encourage independence and self-love.

Khi chúng ta ở một mình, chúng ta có thể tập trung vào sự tiến bộ cá nhân, giải quyết vấn đề và tận hưởng cuộc sống, tất cả đều khuyến khích sự độc lập và tự yêu bản thân.

Trên đây là một số từ vựng IELTS chủ đề Living alone, mong rằng bài viết hữu ích với bạn nhé.

5/5 - (8 bình chọn)

2 bình luận về “[Chi tiết] Từ vựng IELTS chủ đề Living alone”

  1. have friends over, theo mình biết và cũng tra cứu trên mạng, nghĩa là mời bạn đến nhà chơi, chứ không phải tình bạn chấm dứt
    tình bạn chấm dứt trong tiếng Anh có thể dịch là drift apart from friends

    Trả lời
    • Chào chị, dạ Team bấm nhầm bút ĐĂNG cho bài post còn đang cần edit, Team vừa edit xong bài và đăng lại bản chính thức của bài post, Team cảm ơn chị nhiều ạ <3

      Trả lời

Viết một bình luận

facebook-icon
zalo-icon
phone-icon
mail-icon