Từ vựng IELTS chủ đề Government spending

No Comments

Photo of author

By Nguyễn Huyền

Chủ đề Chi tiêu của chính phủ – Government Spending nằm trong số những chủ đề phổ biến nhất trong kỳ thi IELTS Writing Task 2. Sau đây là các từ vựng, đặc biệt là từ đồng nghĩa rất hay, dễ áp dụng thuộc chủ đề này mà Huyền thường hay sử dụng nhất trong các bài viết.

Từ vựng IELTS chủ đề Government spending

  • government money = public money = national budgets = state budgets = government funding: ngân sách nhà nước
  • to spend money on s.th = to invest money in s.th = to allocate money to/for s.th: chi tiền vào việc gì
  • investment (n): sự đầu tư
  • important sectors = essential sectors: những lĩnh vực quan trọng
  • medical services = health care = medical care: lĩnh vực y tế/chăm sóc sức khỏe
  • schooling = education: giáo dục
  • a huge amount of money = millions of dollars: 1 khoản tiền khổng lồ/ hàng triệu đô la
  • a waste of the budget = a waste of public money = money-wasting: phí tiền
  • to provide financial support for = to offer financial assistance to = give money to: hỗ trợ tài chính cho…
  • financial resources: các nguồn lực tài chính
  • government incentives: trợ cấp của chính phủ
  • to raise people’s awareness: nâng cao ý thức con người
  • to provide public services: cung cấp các dịch vụ công
  • to create new jobs: tạo ra việc làm mới
  • to support people who are living in poverty: hỗ trợ người nghèo
  • help from the state = government help: sự giúp đỡ từ chính phủ
  • government support for… = government funding for…: sự hỗ trợ của chính phủ cho…
  • to rely on alternative sources of financial support: dựa vào các nguồn hỗ trợ tài chính khác
  • to cut all kinds of costs related to: cắt giảm toàn bộ chi phí liên quan đến
  • to be responsible for: chịu trách nhiệm về vấn đề gì
  • social security: an ninh xã hội
  • government spending categories: các khoản mục chi tiêu của chính phủ
  • infrastructure investment: sự đầu tư vào cơ sở hạ tầng
  • research spending: chi tiêu cho lĩnh vực nghiên cứu

Ví dụ

  • The government might have to devote a larger budget to healthcare in order to serve the growing demands of an ageing population.

Chính phủ có thể phải dành ngân sách lớn hơn cho y tế để phục vụ nhu cầu ngày càng tăng của dân số già.

  • The combination of higher pension spending and lower tax revenues can seriously affect government spending and the economy as a whole.

Sự kết hợp giữa chi trả lương hưu cao hơn và thu nhập từ thuế thấp hơn có thể ảnh hưởng nghiêm trọng đến chi tiêu của chính phủ và nền kinh tế nói chung.

  • The government should provide financial support to those who are willing to relocate to rural areas.

Chính phủ nên hỗ trợ tài chính cho những người sẵn sàng chuyển về sống ở các vùng nông thôn.

  • The government should also invest more money in rural infrastructure and facilities.

Chính phủ cũng nên đầu tư nhiều tiền hơn vào cơ sở hạ tầng và cơ sở vật chất ở nông thôn.

Xem thêm:

5/5 - (12 bình chọn)

Viết một bình luận

facebook-icon
zalo-icon
phone-icon
mail-icon