Từ vựng IELTS chủ đề Foreign Aid

No Comments

Photo of author

By Nguyễn Huyền

Trong bài viết này, Huyền đã tổng hợp các từ vựng IELTS chủ đề Foreign Aid theo cụm để các bạn có thể dễ dàng áp dụng vào bài viết IELTS Writing Task 2 hoặc phần thi Speaking. Các từ vựng cũng đã được dịch chi tiết để các bạn có thể áp dụng dễ dàng hơn.

Từ vựng IELTS chủ đề Foreign Aid

  • to be spent poorly on projects that fail to…: bị chi cho các dự án mà không hoàn thành được mục tiêu gì đó
  • to be spent with barely any transparency about where and how is was delivered: được chi tiêu với hầu như không có sự minh bạch về nơi được chỉ và cách thức được chi viện trợ
  • to be targeted at poverty reduction: nhắm vào mục tiêu giảm nghèo
  • address global challenges including antimicrobial resistance, food security and building resilience to natural disasters: giải quyết các thách thức toàn cầu bao gồm kháng kháng sinh, an ninh lương thực và xây dựng khả năng chống chịu với thiên tai
  • help to build a safer, healthier, more prosperous world for…: giúp xây dựng một thế giới an toàn hơn, lành mạnh hơn, thịnh vượng hơn cho …
  • vaccinate children from preventable diseases: tiêm phòng cho trẻ em khỏi các bệnh có thể phòng ngừa được
  • help people work their way out of poverty: giúp mọi người thoát nghèo
  • in a time at deep economic uncertainty: trong thời điểm bất ổn kinh tế trầm trọng

tu-vung-ielts-chu-de-foreign-aid

Advantages

  • emergency aid in times of disaster → save lives: hỗ trợ khẩn cấp trong thời gian xảy ra thảm họa → cứu sống nhiều người
  • rebuild livelihoods and housing after a disaster: xây dựng lại sinh kế và nhà ở sau thảm họa
  • provision of medical training, medicines and equipment can improve health and standards of living: cung cấp đào tạo y tế, thuốc men và thiết bị có thể cải thiện sức khỏe và mức sống
  • aid for agriculture → increase food production: viện trợ cho nông nghiệp → tăng sản xuất lương thực
  • projects that develop clean water and sanitation → improved health and living standards: các dự án phát triển nước sạch và vệ sinh → cải thiện mức sống và sức khỏe
  • diplomatic relations will be nurtured: quan hệ ngoại giao sẽ được nuôi dưỡng
  • provide economic opportunities for the giver and the recipient: cung cấp cơ hội kinh tế cho người cung cấp viện trợ và người nhận viện trợ
  • improved international relationships: mối quan hệ quốc tế được cải thiện
  • → form the foundation of trade talks, security agreements: → hình thành nền tảng của đàm phán thương mại, thỏa thuận an ninh

Disadvantages

  • increase the dependence of less economically developed countries on donor countries → a loan → struggle to repay: tăng sự phụ thuộc của các nước kém phát triển kinh tế lên các nước tài trợ → cho vay → khó khăn trả nợ
  • corruption/ increased bureaucracy  → local politicians using aid for their own means or for political gain: tham nhũng/ quan liêu gia tăng → các chính trị gia địa phương sử dụng viện trợ cho mục đích riêng của họ hay lợi ích chính trị
  • put political or economic pressure on receiving countries: gây áp lực chính trị hoặc kinh tế đối với các nước nhận viện trợ
  • be offered as a political tool: được cung cấp như một công cụ chính trị
  • → as a tool to control the recipient country in terms of favours → setting up military bases: → như một công cụ để kiểm soát quốc gia nhận viện trợ về các ưu đãi → thiết lập các căn cứ quân sự
  • aid for agriculture → sometimes do not benefit small farmers: viện trợ cho nông nghiệp → đôi khi không mang lại lợi ích cho những người nông dân nhỏ (cá nhân nhỏ lẻ, ít ruộng đất)
  • fail to reach the right people/ the intended recipient: không tới được đúng người/ người mà được chọn để nhận viện trợ
  • increase local prices (inflation): tăng giá cả ở địa phương (lạm phát)
  • leave poorer countries deeper in debt and poverty: khiến các nước nghèo càng chìm sâu vào nợ nần và nghèo đói
  • → instead of using their funds → invest in profitable projects, they use → pay their debts: → thay vì sử dụng tiền của họ → đầu tư vào các dự án có lợi nhuận, họ sử dụng → trả nợ

Xem thêm

5/5 - (1 bình chọn)

Viết một bình luận

facebook-icon
zalo-icon
phone-icon
mail-icon