Từ vựng IELTS chủ đề Crime: collocations, idioms, …

1 Comment

Photo of author

By Nguyễn Huyền

Chủ đề tội phạm “Crime” là một trong những chủ đề phổ biến nhất trong kỳ thi IELTS Writing Task 2, hầu như năm nào cũng có ít nhất 1 đề thuộc chủ đề này. Sau đây là các từ vựng IELTS chủ đề crime mà Huyền thường hay sử dụng nhất trong các bài viết.

Từ vựng IELTS chủ đề Crime

  1. to commit a crime = to commit an offence = break the law: thực hiện hành vi phạm tội
  2. to reoffend = to commit crimes again: tái phạm
  3. criminals = offenders = lawbreakers = people who commit crimes: kẻ phạm tội
  4. to engage in criminal activities = to take part in unlawful acts: tham gia vào các hoạt động phạm pháp
  5. minor crimes such as shoplifting or pickpocketing: các tội nhẹ như ăn trộm vặt tại các cửa hàng hay móc túi
  6. serious crimes such as robbery or murder: các tội nặng như cướp hay giết người
  7. to receive capital punishment = to receive the death penalty: nhận án tử hình
  8. to receive prison sentences = to be sent to prison: nhận án tù/ bị bỏ tù
  9. life imprisonment: tù chung thân
  10. to impose stricter/more severe punishments on…: áp đặt những hình phạt nặng nề hơn lên…
  11. to provide education and vocational training: cung cấp giáo dục và đào tạo nghề
  12. to commit crimes as a way of making a living: phạm tội như 1 cách để kiếm sống
  13. to be released from prison: được thả/ ra tù
  14. rehabilitation programmes: những chương trình cải tạo
  15. to pose a serious threat to society: gây ra mối đe dọa nghiêm trọng cho xã hội
  16. to act/serve as a deterrent: đóng vai trò như 1 sự cảnh báo/ngăn chặn
  17. security cameras and home surveillance equipment: thiết bị giám sát tại nhà và camera an ninh
  18. crime prevention programmes: những chương trình phòng chống tội phạm
  19. juvenile crimes = youth crimes = crimes among young adults: tội phạm vị thành niên/ ở giới trẻ
  20. innocent people: những người vô tội
  21. to be wrongly convicted and executed: bị kết tội và xử oan
  22. to create a violent culture: tạo ra 1 nền văn hóa bạo lực
  23. potential criminals: những người có khả năng cao trở thành tội phạm
  24. a sense of safety and security: một cảm giác an toàn và an ninh

Ví dụ từ vựng IELTS chủ đề Crime

  • Widespread surveillance in public areas would greatly contribute to crime reduction by deterring potential criminals from engaging in unlawful activities, when they know that security cameras are recording their every move.

Giám sát rộng rãi ở các khu vực công cộng sẽ góp phần rất lớn trong việc giảm tội phạm bằng cách ngăn chặn tội phạm tiềm năng tham gia vào các hoạt động bất hợp pháp, khi họ biết rằng các camera an ninh đang ghi lại mọi hành động của họ. 

  • This helps protect society from any threat and provides people with a sense of safety and security.

Điều này giúp bảo vệ xã hội khỏi mọi mối đe dọa và mang lại cho mọi người cảm giác an toàn và an ninh.

  • Imposing more severe punishments on those who commit driving offences can somehow help increase road safety.

Việc áp đặt những hình phạt nặng nề hơn lên những người phạm luật giao thông có thể một phần nào đó giúp tăng sự an toàn đường bộ.

Thành ngữ chủ đề Crime

  • to cover your tracks = to hide or destroy the things that show where you have been or what you have been doing: che giấu những vết tích hay những việc mình đã làm
  • to be behind bars = to be in prison: ngồi tù
  • to catch somebody red handed = to discover someone while they are doing something bad or illegal: bắt quả tang
  • to keep your nose clean = to avoid getting into trouble: giữ cho mình tránh khỏi gặp rắc rối
  • to do something by the book = to do something exactly as the rules tell you: làm theo sách vở, đúng quy tắc, luật lệ
  • to come clean = to tell the truth about something that you have been keeping secret:  thú thật điều gì mà trước đây mình muốn giấu kín
  • to turn somebody in = to take a criminal to the police, or to go to them yourself to admit a crime: giao nộp ai đó cho cảnh sát
  • to get away with murder = to be allowed to do things that other people would be punished or criticized for: làm điều sai trái mà không bị trừng phạt
  • to turn a blind eye = to ignore something that you know is wrong: nhắm mắt làm ngơ, nhắm mắt cho qua
  • to bail someone out = to help a person or organization that is in difficulty, usually by giving or lending them money: bảo lãnh

Xem thêm

4.8/5 - (26 bình chọn)

1 bình luận về “Từ vựng IELTS chủ đề Crime: collocations, idioms, …”

Viết một bình luận

facebook-icon
zalo-icon
phone-icon
mail-icon