Từ vựng IELTS chủ đề Artificial Intelligence

2 Comments

Photo of author

By Nguyễn Huyền

Hình ảnh dưới đây là trang vở Huyền ghi chú các từ vựng IELTS chủ đề Artificial Intelligence. Thật ra không chỉ là từ vựng mà còn là các ý tưởng Huyền thấy rất hữu ích nữa. Cứ mỗi lần làm chủ đề IELTS Writing Task 2 nào, là Huyền lại lên google tìm các bài báo nói về chủ đề đó, rồi phân tích xem bài đó họ dùng những ý tưởng nào, từ vựng nào hay, mình ghi chú lại. Huyền mong rằng những bài viết như thế này sẽ hữu ích với bạn trong quá trình học IELTS Writing nhé.

tu-vung-ielts-chu-de-artificial-intelligence

 

BENEFITS

  • help eradicate war, disease & poverty: giúp xóa bỏ chiến tranh, bệnh tật và nghèo đói
  • help us make better diagnoses: giúp chúng ta chẩn đoán tốt hơn
  • find new ways to cure cancer: tìm cách mới để chữa ung thư
  • be a huge benefit to society: là một lợi ích to lớn cho xã hội
  • enhance our efficiency: nâng cao hiệu quả làm việc của chúng ta
  • do tedious tasks → allow us to do the more interpersonal and creative aspect of work: thực hiện các nhiệm vụ tẻ nhạt → cho phép chúng ta thực hiện công việc thuộc các khía cạnh cá nhân và sáng tạo hơn
  • mundane tasks (answering emails) → will be done by intelligent assistants: những nhiệm vụ nhàm chán, mang tính lặp đi lặp lại (trả lời email) → sẽ được thực hiện bởi các trợ lý thông minh
  • smart homes → reduce energy usage + provide better security: nhà thông minh → giảm sử dụng năng lượng + cung cấp bảo mật tốt hơn
  • get better health care: có được chăm sóc sức khỏe tốt hơn
  • be capable of performing tasks → would once have required intensive human labour: có khả năng thực hiện các nhiệm vụ → đã từng đòi hỏi nhiều sức người
  • perform complex functions (facial recognition): thực hiện các chức năng phức tạp (nhận dạng khuôn mặt)
  • perform intensive human labour & backbreaking tasks: thực hiện công việc chuyên sâu của con người và các công việc nặng nhọc
  • reduce the workload of humans: giảm khối lượng công việc của con người
  • make more precise predictions about extreme events: đưa ra dự đoán chính xác hơn về các sự kiện khắc nghiệt
  • observe & analyse increasing complex climate data: quan sát và phân tích dữ liệu khí hậu ngày càng phức tạp
  • have an increased understanding of the effects and reasons for climate change: hiểu biết nhiều hơn về tác động và lý do của biến đổi khí hậu

DANGERS

  • cause great harm: gây tác hại lớn
  • become a threat to human survival: trở thành mối đe dọa cho sự sống còn của con người
  • unlikely to exhibit human emotions (love or hate): không thể biểu lộ cảm xúc của con người (yêu hay ghét)
  • might become a risk: có thể trở thành một sự rủi ro
  • be programmed to do s.th devastating: được lập trình để làm những công việc mang tính tàn phá
  • autonomous weapons → are programmed to kill: vũ khí tự trị → được lập trình để tiêu diệt
  • in the hands of … → cause mass casualties: vào tay của … → gây thương vong hàng loạt
  • an AI arms race/ an AI war: một cuộc chạy đua vũ trang AI/ một cuộc chiến AI
  • have the potential to become more intelligent than any human: có tiềm năng trở nên thông minh hơn bất kỳ con người nào
  • have no surefire way of predicting how it will behave: không có cách nào chắc chắn để dự đoán nó sẽ hành xử như thế nào
  • be a threat to our existence: là mối đe dọa cho sự tồn tại của chúng ta
  • result in massive harm: dẫn đến tác hại lớn
  • get hacked: bị hack
  • track and analyse an individual’s every move online: theo dõi và phân tích mọi hành động của một cá nhân trên mạng
  • be used for dangerous & malicious purposes: bị sử dụng cho mục đích nguy hiểm và độc hại
  • create untended & unforeseen consequences: tạo ra những hậu quả không lường trước được
  • be the end of humanity: là sự kết thúc của nhân loại
  • take over the planet completely & permanently: chiếm đoạt hành tinh hoàn toàn & vĩnh viễn
  • be abused by terrorist groups:  bị lạm dụng bởi các nhóm khủng bố
  • the misuse of AI: sự lạm dụng AI

OTHER USEFUL VOCABULARY

  • self driving cars: xe tự lái
  • robots with human-like characteristics: robot có đặc điểm giống con người
  • prevent potential negative consequences: ngăn ngừa hậu quả tiêu cực tiềm ẩn
  • voice-activated computers: máy tính được kích hoạt bằng giọng nói
  • facial recognition algorithms: thuật toán nhận dạng khuôn mặt
  • minimise its destructive potential: giảm thiểu khả năng phá hủy của nó
  • fears about … grab headlines: nỗi sợ về … tràn đầy headlines
  • thanks to the application of AI: nhờ ứng dụng AI
  • let … blindly control us: để …  kiểm soát chúng ta một cách mù quáng
  • a nuclear arms race: một cuộc chạy đua vũ trang hạt nhân
  • the accelerating development of AI: sự phát triển nhanh chóng của AI

EXAMPLES

Đây là các ví dụ Huyền lấy ra trong bài mẫu Huyền viết cho chủ đề này:

The main reason why some people think that AI might become a threat to human survival is that intelligent machines may become so smart that they could take control of humans one day in the future.

Robots and machines might be able to make their own decisions without being given the permission of humans.

Thanks to breakthroughs in satellite and spacecraft technologies, scientists will be able to make more precise predictions about extreme events, such as asteroid collisions or violent storms, which might threaten life on earth.

Driverless cars and surveillance cameras would greatly contribute to minimising traffic accidents and traffic offences

Tải bản PDF: TẠI ĐÂY

>>> Ebook Từ vựng và ý tưởng

4.5/5 - (2 bình chọn)

2 bình luận về “Từ vựng IELTS chủ đề Artificial Intelligence”

Viết một bình luận

facebook-icon
zalo-icon
phone-icon
mail-icon