Từ vựng chủ đề Family trong IELTS Speaking

No Comments

Photo of author

By Nguyễn Huyền

Sau đây là từ vựng chủ đề Family mà Huyền ghi chú lại được từ các bài mẫu, bài báo nói về chủ đề này.

Cụm từ vựng hay chủ đề Family

  • to have a laugh together: cười cùng nhau
  • to spend quality time with your family: dành khoảng thời gian chất lượng cùng gia đình
  • to get on well with each other: hòa thuận với nhau
  • to look up to my father: noi gương cha tôi
  • to put your family first: đặt gia đình của bạn lên trên hết
  • to set a good example: nêu gương tốt
  • to balance your work and home life: cân bằng giữa công việc và cuộc sống gia đình
  • to read someone like an open book: hiểu rất rõ ai đó
  • to get married: cưới …
  • a loving and caring family: một gia đình tràn đầy yêu thương và sự quan tâm
  • to hang out together: cùng nhau đi chơi
  • to make a living: kiếm sống

Xem thêm:

Từ vựng Family Problems

  • infidelity = the act of not being faithful to your wife, husband or partner, by having sex with somebody else: sự không chung thủy (ngoại tình)
  • separation = a period of time that people spend apart from each other: ly thân
  • divorce = the legal ending of a marriage: ly hôn
  • abuse = unfair, cruel or violent treatment of somebody: bạo hành gia đình
  • neglect = the fact of not giving enough care or attention to something/somebody: sự thờ ơ của cha mẹ đối với con cái
  • financial problems: các vấn đề tài chính
  • lack of communication: thiếu giao tiếp giữ vợ – chồng, cha mẹ – con cái

Thành ngữ chủ đề Family

  • your own fresh and blood = a person or people that you are related to: máu mủ
  • to fight like cat and dog = often have angry fights: cãi nhau như chó với mèo
  • there’s little/no love lost between them = they don’t like each other: không còn chút tính cảm nào
  • close ranks = If people close ranks, they join together to protect themselves, especially when they are criticised: sát cánh
  • turn on somebody = attack somebody suddenly and unexpectedly: tấn công ai đó
  • (as) miserable as sin = used to emphasize that somebody is very unhappy: khốn khổ
  • account for something = be the explanation or cause of something: giải thích điều gì
  • take somebody for granted = be so accustomed to somebody that you don’t appreciate them: không trân trọng …
  • blood is thicker than water = relationships and loyalties within a family are the strongest and most important ones: Một giọt máu đào hơn ao nước lã
  • like father, like son = used for saying that a man or boy has the same attitudes as his father or behaves in the same way: cha nào con nấy
  • run in the family = if a quality, ability, disease, etc. runs in the family, many members of the family have it: di truyền 
  • the black sheep of the family = a person who has done something bad that brings embarrassment or shame to his or her family: thành viên cá biệt trong gia đình

Ví dụ từ vựng chủ đề Family

Sau đây là một số ví dụ từ vựng chủ đề Family Huyền ghi chú lại được từ các bài báo, sách, từ điển mà Huyền học được:

  • Child emotional abuse is linked to poor mental development and difficulty making and keeping strong relationships. (Source: healthline)

Bạo hành trẻ em về mặt tâm lý dẫn tới sự phát triển trí tuệ kém và những khó khăn trong việ tạo dựng và giữ mối quan hệ bền chặt.

  • No matter how tall I grow I will always look up to my father (-unknown-)

Dù có lớn đến đâu, cha vẫn luôn là người tôi kính trọng (muốn noi gương theo)

  • When you get into trouble, usually your family will be the ones to bail you out, not your friends. After all, blood is thicker than water. Source: theidioms.com

Khi bạn gặp khó khăn, thông thường gia đình sẽ là người đứng ra cứu giúp bạn chứ không phải bạn bè của bạn. Rốt cuộc, một giọt máu đào hơn ao nước lã.

  • I have always been the black sheep of my family. Everyone else has responsible jobs while I have chosen to be an artist. Source: theidioms.com

Tôi luôn là thành viên cá biệt trong gia đình. Mọi người đều có “những công việc có trách nhiệm” trong khi tôi lại chọn trở thành một nghệ sĩ.

  • I always believe in the saying “like father like son“, and I know this little baby will grow up to be just as handsome and talented as his daddy. Source: theidioms.com

Tôi luôn tin vào câu nói “cha nào con nấy”, và tôi biết đứa bé này lớn lên sẽ đẹp trai và tài giỏi như cha của cậu ấy.

Ghi chú từ vựng chủ đề Family

Đây là hình vở bài học của Huyền cho chủ đề này. Giấy refill như hình dưới + bìa còng bạn có thể mua tại shopee Taro Stationery nhé.

tu-vung-chu-de-family

Trên đây là từ vựng chủ đề Family, gồm các cụm từ hay, thành ngữ, … để các bạn có thể áp dụng vào các bài IELTS Speaking. Huyền mong rằng bài viết hữu ích với mọi người nhé <3

5/5 - (12 bình chọn)

Viết một bình luận

facebook-icon
zalo-icon
phone-icon
mail-icon