Paraphrasing – Chủ đề Environment

2 Comments

Photo of author

By Nguyễn Huyền

Trong suốt quá trình tìm hiểu, ôn luyện và dạy IELTS Writing, Huyền thấy rằng những chủ đề nào Huyền đã tích lũy sẵn một lượng từ đồng nghĩa hay các cấu trúc Paraphrase thì đề đó Huyền làm rất nhanh. Lý do là bởi vì Huyền luôn áp dụng phong cách làm bài như sau:

  • Viết mở bài bằng cách paraphrase đề thi.
  • Viết kết bài bằng cách paraphrase mở bài.
  • Viết ví dụ bằng cách paraphrase ý chính hoặc ý hỗ trợ rồi chỉnh sửa sao cho nó cụ thể hơn.

Cách đây 3 năm trong quá trình tự ôn IELTS Writing, Huyền đã ưu tiên học từ và các cấu trúc đồng nghĩa. Trong bài viết này Huyền xin chia sẻ một số từ vựng, cấu trúc paraphrase cho chủ đề Environment.

Paraphrasing – Chủ đề Environment

  • global warming = increasing global temperatures: nóng lên toàn cầu
  • cause severe damage to… = pose a serious threat to…: gây hậu quả nặng nề cho/ gây ra mối đe dọa nghiêm trọng cho…
  • extreme weather events = natural disasters = blizzards, prolonged droughts, tsunamis,…: thời tiết khắc nghiệt/ thảm họa tự nhiên/ bão tuyết, hạn hán kéo dài, sóng thần,…
  • environmental damage = environmental degradation = environmental deterioration: suy thoái môi trường
  • carbon emissions = heat-trapping gases = greenhouse gases = toxic gases: khí thải carbon/ khí thải nhà kính/ khí thải độc
  • fossil fuels = petrol, oil and natural gas = non-renewable energy sources: nhiên liệu hóa thạch/ xăng, dầu và khí gas/ nguồn năng lượng không tái tạo được
  • renewable energy sources = environmentally-friendly energy sources = solar, wind or water power: những nguồn năng lượng tái tạo được/ những nguồn năng lượng thân thiện với môi trường/ năng lượng nước, gió và mặt trời
  • deforestation = forest clearance = cutting down trees illegally: việc tàn phá rừng/ việc chặt cây bất hợp pháp
  • the world’s most threatened and endangered animals = animal species which are on the verge of extinction: những loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng cao
  • to be important = play an important role: đóng vai trò quan trọng
  • air pollution = poor air quality: ô nhiễm không khí/ chất lượng không khí kém
  • a huge amount of waste = millions of tonnes of waste: lượng chất thải khổng lồ
  • cause… = lead to… = result in…: gây ra vấn đề gì
  • to be responsible for… = take the responsibility for…: chịu trách nhiệm về vấn đề gì
  • save the earth = protect our planet = protect the environment: bảo vệ trái đất
  • solve = tackle = address = mitigate: giải quyết vấn đề gì
  • impose stricter punishments on… = impose more stringent regulations on: áp đặt hình phạt/ quy định chặt chẽ hơn lên…

>>> Từ vựng chủ đề Environment kèm bài mẫu

4.8/5 - (13 bình chọn)

2 bình luận về “Paraphrasing – Chủ đề Environment”

Viết một bình luận

facebook-icon
zalo-icon
phone-icon
mail-icon