Paraphrasing – Chủ đề Crime

No Comments

Photo of author

By Nguyễn Huyền

Dưới đây là một số Paraphrasing chủ đề Crime (cụm từ đồng nghĩa) mà Huyền thường sử dụng trong các bài văn nói về tội phạm. Đối với mỗi cụm từ, Huyền chia sẻ 1 hay nhiều cụm đồng nghĩa để các bạn có thể paraphrase một cách dễ dàng hơn.

Paraphrasing chủ đề Crime

  • criminals ≈ offenders ≈ people who commitee a crime ≈ people who commit an offence ≈ people who engage in criminal activites ≈ people who take part in illegal acts: người phạm tội/ tham gia vào các hoạt động phạm tội
  • minor crime ≈ lesser crime ≈ petty crime: tội nhẹ, không nghiêm trọng
  • major crime ≈ serious crime: tội nặng, nghiêm trọng
  • to impose stricter punishments on… ≈ to impose heavier sentences on…: áp đặt mức phạt nặng nề hơn lên…
  • to receive capital punishment ≈ to receive the death penalty ≈ to receive a death sentence ≈ to face execution: lãnh án tử hình
  • to receive prison sentences ≈ to be sent to prison ≈ be put in prison: lãnh án tù, bị đi tù
  • to face life imprisonment ≈ to serve a life sentence: lãnh án tù chung thân
  • to reoffend ≈ to commit crimes again ≈ to continue to commit crime after being punished: tái phạm
  • juvenile crimes ≈ juvenile delinquency ≈ juvenile offending ≈ youth crimes ≈ crimes among young adults: tội phạm vị thành viên
  • to pose a serious threat to society ≈ to threaten the safety of society ≈ put society in danger: gây ra mối nguy hiểm cho xã hội/ đe dọa sự an toàn của xã hội
  • to tackle … ≈ to solve … ≈ to address …≈ to deal with… ≈ to combat …: giải quyết (vấn đề gì)
  • solution ≈ approach ≈ measure: giải pháp
  • to prevent somebody from… ≈ to deter somebody from: ngăn chặn ai đó khỏi….
  • crime rates ≈ crime levels: tỷ lệ/mức độ tội phạm
  • to be given the chance to… ≈ to be given the opportunity to…: được trao cơ hội làm gì
  • urgent problem ≈ pressing problem ≈ grave problem: vấn đề khẩn cấp/nghiêm trọng
  • the increased use of drugs and alcohol ≈ alcohol and drug abuse: việc lạm dụng chất kích thích
  • to turn to illegal acts to generate income ≈ to commit crimes to earn money: phạm tội để kiếm tiền
  • the major/primary/principal cause of… ≈ the major/primary/principal reason for…: nguyên nhân chính gây ra vấn đề gì
  • to raise awareness of crime prevention ≈ to promote crime prevention programs: nâng cao ý thức về việc ngăn chặn tội phạm/ đẩy mạnh các chương trình ngăn chặn tội phạm

Xem thêm

4.5/5 - (11 bình chọn)

Viết một bình luận

facebook-icon
zalo-icon
phone-icon
mail-icon