30-day-listening Challenge Day 4

4 Comments

Photo of author

By Nguyễn Huyền

AUDIO

ĐỀ

 

  1. The speaker gives directions to the ……………………….. .
  2. The speaker gives directions to the ……………………….. .
  3. The speaker gives directions to the ……………………….. .
  4. The speaker gives directions to the ……………………….. .

ANSWER KEY

A. post officeB. underground stationC. cinemaD. bus station

 

DỊCH ĐỀ

  1. Người nói chỉ đường đi đến ……………………….. .
  2. Người nói chỉ đường đi đến ……………………….. .
  3. Người nói chỉ đường đi đến ……………………….. .
  4. Người nói chỉ đường đi đến ……………………….. .

 

TRANSCRIPT

A. Go straight on. Then take the first left on to Green Street. Walk past the library and it’s the building next to the library on the left.

B. Go straight on. Go past the traffic lights. You will see a shop on the right. Go past that and it’s on the right next to the shop.

C. Go straight on. Go past the traffic lights and go straight on until you get to the roundabout. At the roundabout turn left. Go past the theatre. It’s the building next to the theatre, opposite the hospital.

D. Go straight on. Go past the traffic lights and take the second right on to King’s Road. Go past the bookshop. It’s the building next to the bookshop opposite the café.

A. Đi thẳng. Sau đó rẽ trái tại ngã rẽ đầu tiên vào Green Street. Đi ngang qua thư viện và đó là tòa nhà bên cạnh thư viện phía bên trái.

B. Đi thẳng. Đi qua đèn giao thông. Bạn sẽ thấy một cửa hàng ở bên phải. Đi qua đó và nó ở bên phải bên cạnh cửa hàng.

C. Đi thẳng. Đi qua đèn giao thông và đi thẳng cho đến khi bạn đến vòng xoay. Tại vòng xoay rẽ trái. Đi qua nhà hát. Đó là tòa nhà bên cạnh nhà hát, đối diện bệnh viện.

D. Đi thẳng. Đi qua đèn giao thông và rẽ phải tại ngã rẽ thứ hai vào King’s Road. Đi ngang qua hiệu sách. Đó là tòa nhà bên cạnh hiệu sách đối diện với quán cà phê.

 

VOCAB

straight /streɪt/ (adv): thẳng

not in a curve or at an angle; in a straight line

Ex. Keep straight on for two miles.

traffic light /ˈtræfɪk laɪt/ (n): đèn giao thông

a set of lights that controls the traffic on a road. The red, orange and green lights show when you must stop and when you can go.

Ex. There are temporary traffic lights because of the roadworks.

roundabout /ˈraʊndəbaʊt/ (n): bùng binh

a place where two or more roads meet, forming a circle that all traffic must go around in the same direction

Ex. Leave the roundabout at the second exit.

opposite /ˈɒpəzɪt/ (adj): đối diện

on the other side of a particular area from somebody/something and usually facing them

Ex: We live further down on the opposite side of the road.

Nguồn bài nghe

⇐ TRỞ LẠI TRANG THỬ THÁCH 

Với những bạn mới học IELTS Listening và cần khóa học luyện theo dạng bài bạn có thể tham khảo khóa học IELTS Listening Online cơ bản nhé. Còn với những bạn đang trong giai đoạn luyện đề với mục tiêu IELTS Listening 7+ bạn có thể tham khảo khóa luyện đề 3 giai đoạn – với bài tập theo dạng → theo Part → Full test kèm dịch đề, đáp án, từ vựng chi tiết nhé.

[products ids=”6842″]
[products ids=”20914″]

5/5 - (1 bình chọn)

4 bình luận về “30-day-listening Challenge Day 4”

Viết một bình luận

facebook-icon
zalo-icon
phone-icon
mail-icon